Trang chủ › Điểm thi THPT › An Giang

Điểm thi THPT 2026 — An Giang

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1910131787.009.25————9.509.25—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
2910181648.509.25——8.258.25———34.25
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
8.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
3910165958.009.258.507.50—————33.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
4910165758.509.259.50—————5.7533.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.75
Tổng điểm
33.00
5910335468.509.257.757.00—————32.50
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
6910370748.509.25—6.507.00————31.25
Vật lý
6.50
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
7910122517.759.256.757.50—————31.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
8910162378.009.257.00———6.50——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
9910096856.759.255.75———8.75——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
10910232936.009.25————8.007.25—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
11910269526.009.256.50————8.50—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
12910383568.009.257.255.75—————30.25
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
13910170148.009.257.00—————5.8530.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.85
Tổng điểm
30.10
14910321126.259.25—4.25——8.50——28.25
Vật lý
4.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
15910320887.509.255.005.50—————27.25
Vật lý
5.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
16910155449.509.00——9.009.00———36.50
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
17910366458.609.009.25—8.75————35.60
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.60
18910159958.759.007.759.50—————35.00
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
19910023177.509.008.00———9.25——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
20910186399.009.00—7.257.60————32.85
Vật lý
7.25
Hóa học
7.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.85
21910392048.009.00—7.858.00————32.85
Vật lý
7.85
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.85
22910321388.259.006.50———8.75——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
23910368748.259.008.256.75—————32.25
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
24910229417.259.00————9.256.50—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
25910266048.759.006.007.75—————31.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
26910150588.509.007.00—————6.7531.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
31.25
27910378286.509.00————8.007.50—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
28910184657.759.00—7.256.75————30.75
Vật lý
7.25
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
29910272856.009.00————8.507.10—30.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
7.10
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
30910181547.759.005.758.00—————30.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
31910165728.009.005.50————8.00—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
32910145787.759.00—8.005.75————30.50
Vật lý
8.00
Hóa học
5.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
33910180367.009.00—6.50——8.00——30.50
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
34910162038.509.005.257.75—————30.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
35910186488.009.005.258.00—————30.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
36910358447.759.00—6.256.75————29.75
Vật lý
6.25
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
37910146397.759.006.256.75—————29.75
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
38910275027.009.00—6.756.75————29.50
Vật lý
6.75
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
39910114058.509.004.757.00—————29.25
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
40910016305.759.005.25———9.00——29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
41910169464.259.00————9.256.35—28.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
6.35
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
42910164976.259.00————7.50—6.1028.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
6.10
Tổng điểm
28.85
43910074267.759.005.506.50—————28.75
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
44910170197.509.007.00—————5.1028.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.10
Tổng điểm
28.60
45910321416.759.004.00————8.75—28.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
46910184997.759.003.75—7.50————28.00
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
47910226707.509.00—5.006.50————28.00
Vật lý
5.00
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
48910358797.509.004.50————6.75—27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
49910183114.759.00————7.756.00—27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
50910155809.009.00—9.00—————27.00
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.00
Đang hiển thị 50 kết quả