Trang chủ › Điểm thi THPT › Bắc Ninh

Điểm thi THPT 2026 — Bắc Ninh

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1240008118.258.7510.00———10.00——37.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.00
2240006188.008.7510.00———9.00——35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
3240006508.257.5010.00———9.50——35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
4240256928.258.5010.00———8.50——35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
5240004658.008.0010.00———8.00——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
6240006497.758.0010.00———6.00——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
7240244679.508.0010.00——————27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
8240245928.008.2510.00——————26.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
92402450410.007.009.759.25—————36.00
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
10240246258.509.009.75————8.75—36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
11240244959.008.009.759.00—————35.75
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
12240004098.758.009.75—————8.5035.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.50
Tổng điểm
35.00
13240009259.007.009.75———9.25——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
14240004918.508.009.75—————8.6034.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.60
Tổng điểm
34.85
15240255597.758.259.75————9.00—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
16240005879.507.259.75————8.00—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
17240318398.757.009.758.25—————33.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
18240245397.507.009.75———9.50——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
19240243638.508.009.75————7.25—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
20240312156.758.759.75—————8.0033.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.00
Tổng điểm
33.25
21240004209.007.759.75———6.60——33.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.10
22240251698.506.009.758.75—————33.00
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
23240247927.507.259.75———8.25——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
24240245918.257.259.75————7.50—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
25240000898.007.759.75————7.25—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
26240005477.507.509.75———7.75——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
27240118316.757.009.75———9.00——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
28240251638.255.759.758.25—————32.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
29240244319.257.259.75————5.60—31.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.60
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
30240007136.856.759.75————8.50—31.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
31240004617.258.009.75—————6.2531.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.25
Tổng điểm
31.25
32240289327.757.009.75————6.35—30.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.35
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
33240171769.504.259.75—7.00————30.50
Vật lý
—
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
34240001805.457.759.75———6.75——29.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.70
35240245128.258.259.75——————26.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
362403142410.006.509.509.75—————35.75
Vật lý
9.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
372402465110.007.509.50—8.50————35.50
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
38240000387.258.509.50———9.25——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
39240001527.508.509.50———8.75——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
40240002578.507.509.50———8.75——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
41240000888.508.009.50—————8.0034.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.00
Tổng điểm
34.00
42240316998.506.759.50—9.25————34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
43240001458.258.259.50—————7.7533.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
33.75
44240243609.005.509.509.50—————33.50
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
45240245579.506.259.508.25—————33.50
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
46240251728.256.509.509.00—————33.25
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
47240000319.257.759.50—————6.3532.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.35
Tổng điểm
32.85
48240245417.758.259.50————7.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
49240008458.507.259.50———7.25——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
50240245897.758.259.50————7.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
Đang hiển thị 50 kết quả