Trang chủ › Điểm thi THPT › Bắc Ninh

Điểm thi THPT 2026 — Bắc Ninh

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1240121128.009.50————9.508.25—35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
2240244488.509.506.75————5.85—30.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
3240002548.009.25————9.0010.00—36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
10.00
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
42402489410.009.25—7.758.00————35.00
Vật lý
7.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
5240319107.759.257.50———9.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
6240248637.259.255.75———9.25——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
7240264677.259.255.25———8.00——29.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
8240006456.009.25————6.50—7.2529.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
—
GDCD
7.25
Tổng điểm
29.00
9240243418.509.254.50————6.00—28.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
10240018115.759.255.50———7.00——27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
11240249709.009.009.25———10.00——37.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.25
12240246258.509.009.75————8.75—36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
13240252338.009.00————9.759.00—35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
14240246978.259.008.25————9.50—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
15240288269.009.008.00———8.75——34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
16240256008.259.00————9.258.25—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
17240246499.009.007.25————9.00—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
18240250078.509.007.25———9.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
19240089728.509.007.50————9.00—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
20240007037.009.00————10.008.00—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
21240081307.759.008.25———8.75——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
22240264708.009.007.00———9.25——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
23240120178.509.00—7.758.00————33.25
Vật lý
7.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
24240121687.759.007.50———8.75——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
25240143248.509.006.00———9.25——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
26240398755.509.00————9.259.00—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
27240243256.259.007.75———9.50——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
28240004339.009.007.75————6.75—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
29240254729.009.006.757.75—————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
30240244048.009.008.00————7.50—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
31240162698.259.005.75———9.50——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
32240248226.359.00————7.759.25—32.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
33240123219.009.007.75———6.50——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
34240053886.509.00————9.257.25—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
35240060229.009.007.256.50—————31.75
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
36240250257.759.005.75———9.25——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
37240122226.509.007.25———9.00——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
38240115538.009.006.00———8.50——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
39240267448.009.00—6.258.10————31.35
Vật lý
6.25
Hóa học
8.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.35
40240010287.009.005.75———9.50——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
41240322838.509.006.25———7.25——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
42240121967.759.006.00———8.25——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
43240254749.009.005.75————7.25—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
44240007689.009.006.75———6.25——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
45240099248.759.006.75—6.50————31.00
Vật lý
—
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
46240247107.509.006.50————8.00—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
47240246877.259.005.25———9.25——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
48240000446.509.00————8.50—6.5030.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
30.50
49240246197.009.006.75————7.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
50240157237.759.005.75———8.00——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
Đang hiển thị 50 kết quả