Trang chủ › Điểm thi THPT › Cà Mau

Điểm thi THPT 2026 — Cà Mau

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1960064168.759.508.009.25—————35.50
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
2960115007.009.50—6.75——7.00——30.25
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
3960046827.009.25————9.258.75—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
4960061015.509.25————8.258.75—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
5960115853.359.25————9.758.25—30.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
6960009927.009.256.50————7.00—29.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
7960195563.759.253.75———7.25——24.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.00
8960041307.759.00————8.009.25—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
9960015115.759.00————9.759.25—33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
10960111295.759.00————9.758.25—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
11960001018.009.008.25————7.50—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
12960115027.509.00——7.007.50———31.00
Vật lý
—
Hóa học
7.00
Sinh học
7.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
13960103417.509.00—7.506.50————30.50
Vật lý
7.50
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
14960054716.009.00————8.756.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
15960088867.009.00—5.506.75————28.25
Vật lý
5.50
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
16960149305.759.00———6.007.50——28.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
6.00
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
17960015826.009.005.00———8.00——28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
18960023155.259.005.25———8.00——27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
19960016485.259.00————7.505.60—27.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
5.60
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
20960118055.259.00————6.606.50—27.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.60
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
21960117524.359.00————5.95—6.7526.05
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.95
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
26.05
22960118873.109.004.50———7.50——24.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.10
23960115525.259.00——5.104.00———23.35
Vật lý
—
Hóa học
5.10
Sinh học
4.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.35
24960120719.008.75——8.758.50———35.00
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
8.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
25960092179.008.75——8.259.00———35.00
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
26960094008.008.75————9.259.00—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
27960150979.008.75—8.258.75————34.75
Vật lý
8.25
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
28960173547.008.75————9.509.00—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
29960189898.508.758.009.00—————34.25
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
30960125567.758.758.50———9.00——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
31960000428.508.757.50—9.25————34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
32960093258.258.75—8.758.25————34.00
Vật lý
8.75
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
33960118288.008.759.50———7.60——33.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.85
34960062788.758.759.50—————6.8533.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.85
Tổng điểm
33.85
35960096138.258.75——7.359.25———33.60
Vật lý
—
Hóa học
7.35
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.60
36960054447.758.75—8.358.75————33.60
Vật lý
8.35
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.60
37960104926.508.75————9.508.75—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
38960088306.258.75————10.008.50—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
39960149578.508.758.507.75—————33.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
40960115477.008.758.00———9.50——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
41960058159.008.75——7.108.25———33.10
Vật lý
—
Hóa học
7.10
Sinh học
8.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.10
42960144126.758.75————9.757.75—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
43960064307.758.756.75—————9.7533.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
9.75
Tổng điểm
33.00
44960194208.008.757.25———8.75——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
45960160589.008.75—8.506.50————32.75
Vật lý
8.50
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
46960071826.008.75————9.508.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
47960094476.008.75————9.508.00—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
48960093499.008.756.258.25—————32.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
49960120988.258.757.757.50—————32.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
50960063288.008.75—7.10————8.2532.10
Vật lý
7.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.25
Tổng điểm
32.10
Đang hiển thị 50 kết quả