Trang chủ › Điểm thi THPT › Đà Nẵng

Điểm thi THPT 2026 — Đà Nẵng

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1480190378.509.508.50———7.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
2480331006.009.50————9.507.75—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
3480183818.509.257.25———9.50——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
4480262216.759.258.75———9.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
5480189987.509.25————9.25—8.2534.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
8.25
Tổng điểm
34.25
6480332187.259.25————9.008.50—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
7480036858.759.257.50———8.50——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
8480184888.509.258.75———7.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
9480008545.759.256.00———9.75——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
10480262478.259.257.25————6.00—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
11480290174.259.259.00———7.75——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
12480241798.509.255.00———7.35——30.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.10
13480071618.009.256.00—————6.5029.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
29.75
14480260514.759.256.50————8.25—28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
15480131646.759.256.50———5.20——27.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.20
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.70
16480349306.009.252.25———6.05——23.55
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.05
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.55
174801289710.009.009.50—9.25————37.75
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.75
18480353169.009.00—8.009.25————35.25
Vật lý
8.00
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
19480310398.509.008.508.50—————34.50
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
20480119618.759.00——8.757.75———34.25
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
7.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
21480125567.509.00————9.758.00—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
22480183047.759.007.50———9.75——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
23480262779.009.007.50—8.00————33.50
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
24480242259.009.007.25———8.25——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
25480135669.009.007.00———8.50——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
26480183118.509.008.00———8.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
27480057666.509.008.75———9.00——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
28480229489.009.007.008.00—————33.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
29480131608.009.007.25———8.75——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
30480105128.009.00————8.757.10—32.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.10
GDCD
—
Tổng điểm
32.85
31480132225.509.009.50———8.75——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
32480307398.509.005.50———9.50——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
33480181657.509.006.50————9.00—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
34480189268.509.007.75—————6.7532.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
32.00
35480131768.259.007.50———7.20——31.95
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.20
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.95
36480041978.009.00————8.506.35—31.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
6.35
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
37480038908.509.008.25—6.00————31.75
Vật lý
—
Hóa học
6.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
38480182789.509.005.00———8.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
39480002669.009.008.005.50—————31.50
Vật lý
5.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
40480307366.009.006.75———9.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
41480072026.009.00————9.257.25—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
42480262909.009.005.00———8.25——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
43480225797.259.006.75———7.50——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
44480000068.009.006.756.75—————30.50
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
45480074157.759.005.508.00—————30.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
46480131546.759.006.25———8.25——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
47480094326.759.005.25———9.25——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
48480263818.259.006.00—————7.0030.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
30.25
49480313185.509.00————9.006.75—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
50480162683.759.00————9.508.00—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
Đang hiển thị 50 kết quả