Trang chủ › Điểm thi THPT › Điện Biên

Điểm thi THPT 2026 — Điện Biên

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1110016085.509.50————8.757.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
2110013346.759.50————5.85—6.5028.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.85
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
28.60
3110011686.259.504.00————7.25—27.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
27.00
4110016353.359.504.75———8.25——25.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.85
5110015998.009.25————9.009.50—35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
6110007858.509.25————9.757.60—35.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
7.60
GDCD
—
Tổng điểm
35.10
7110013648.509.259.00———8.00——34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
8110013598.009.259.00———8.25——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
9110013388.509.258.25————7.75—33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
10110012338.009.259.754.85—————31.85
Vật lý
4.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
11110014987.259.257.00————8.00—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
12110015277.509.257.75———6.75——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
13110013927.009.258.756.25—————31.25
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
14110012219.009.256.75———6.00——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
15110010656.259.25————8.256.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
16110011667.259.256.00———7.75——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
17110012187.759.257.75—————5.5030.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.50
Tổng điểm
30.25
18110017867.259.255.50———7.10——29.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.10
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.10
19110015797.759.257.25—————4.5028.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
4.50
Tổng điểm
28.75
20110016165.759.25————7.50—6.1028.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
6.10
Tổng điểm
28.60
21110009334.359.25————8.006.75—28.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
22110017648.259.252.75—8.00————28.25
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
23110016117.009.254.75———5.60——26.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.60
24110015264.009.25————7.75—5.5026.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
5.50
Tổng điểm
26.50
25110041035.259.25———3.858.00——26.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
3.85
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.35
26110012554.359.25————8.00—4.3525.95
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
4.35
Tổng điểm
25.95
27110052414.509.25————6.855.25—25.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.85
Địa lý
5.25
GDCD
—
Tổng điểm
25.85
28110014064.759.254.50———6.75——25.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.25
29110012566.259.255.25—————4.3525.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
4.35
Tổng điểm
25.10
30110014754.359.255.00————6.50—25.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
25.10
31110013484.009.25————5.25—5.3523.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.25
Địa lý
—
GDCD
5.35
Tổng điểm
23.85
32110012066.009.253.25—————4.3522.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
4.35
Tổng điểm
22.85
33110015309.509.00—9.009.00————36.50
Vật lý
9.00
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
34110012808.259.00————8.759.00—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
35110069499.009.00———6.259.50——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
6.25
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
36110007238.009.00————8.757.75—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
37110019297.759.008.00———8.50——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
38110014728.509.00——6.258.75———32.50
Vật lý
—
Hóa học
6.25
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
39110016127.759.009.75—————6.0032.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.00
Tổng điểm
32.50
40110017217.009.007.50———8.75——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
41110014186.509.00————9.50—7.0032.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
32.00
42110038086.259.00————9.507.25—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
43110006154.759.00————9.259.00—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
44110014716.509.007.00———8.75——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
45110012235.759.007.00———9.50——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
46110025755.009.00————8.508.75—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
47110014537.759.00————7.007.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
48110015635.009.00————7.609.00—30.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.60
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
49110014467.509.006.00———8.00——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
50110016765.259.00————8.507.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
Đang hiển thị 50 kết quả