Trang chủ › Điểm thi THPT › Đồng Nai

Điểm thi THPT 2026 — Đồng Nai

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1750001289.007.7510.009.00—————35.75
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
2750005008.007.2510.00—————5.8531.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.85
Tổng điểm
31.10
37500107010.006.7510.00——————26.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.75
4750069789.258.009.75—10.00————37.00
Vật lý
—
Hóa học
10.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.00
5750004469.508.009.758.75—————36.00
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
6750071607.007.009.75———10.00——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
7750370898.007.259.758.25—————33.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
8750132988.506.759.757.75—————32.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
9750383129.006.259.757.75—————32.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
10750005037.756.759.75—————7.5031.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
31.75
11750032219.755.009.757.00—————31.50
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
12750226689.003.759.758.00—————30.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
13750004507.257.009.75—6.35————30.35
Vật lý
—
Hóa học
6.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.35
14750070748.505.509.756.50—————30.25
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
15750001367.757.009.755.35—————29.85
Vật lý
5.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.85
16750396545.257.259.75———6.85——29.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.10
17750417476.007.259.754.25—————27.25
Vật lý
4.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
18750006238.258.009.508.50—————34.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
19750432058.508.009.507.00—————33.00
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
20750011059.005.509.508.50—————32.50
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
21750339678.506.509.507.75—————32.25
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
22750434587.758.009.50—————6.5031.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
31.75
23750072506.257.759.508.00—————31.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
24750006468.005.259.508.75—————31.50
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
25750005188.007.759.506.00—————31.25
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
26750152458.504.759.508.25—————31.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
27750510138.505.759.507.00—————30.75
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
28750433708.006.759.506.50—————30.75
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
29750004277.507.259.506.50—————30.75
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
30750126188.754.509.507.50—————30.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
31750005948.755.259.506.25—————29.75
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
32750041218.006.509.505.00—————29.00
Vật lý
5.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
33750111397.255.009.50————6.50—28.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
34750343496.006.509.50————6.00—28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
35750246156.504.509.504.85—————25.35
Vật lý
4.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.35
36750086884.355.009.50—————6.5025.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
25.35
37750207114.756.259.50————4.60—25.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.60
GDCD
—
Tổng điểm
25.10
38750030667.507.009.50——————24.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.00
39750005749.008.009.25—9.25————35.50
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
40750003398.258.259.25———9.50——35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
41750180059.507.009.25—9.25————35.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
42750069488.258.009.259.00—————34.50
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
43750260949.007.259.259.00—————34.50
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
44750510958.508.509.25————8.25—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
45750179829.006.509.259.00—————33.75
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
46750453178.258.759.25————7.25—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
47750003008.258.009.25———8.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
48750003109.007.509.257.75—————33.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
49750216849.006.509.258.50—————33.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
50750006609.007.759.25—————7.2533.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.25
Tổng điểm
33.25
Đang hiển thị 50 kết quả