Trang chủ › Điểm thi THPT › Đồng Nai

Điểm thi THPT 2026 — Đồng Nai

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1750094837.009.25————9.508.75—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
2750399808.009.255.508.00—————30.75
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
3750185998.509.254.00—————6.2528.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.25
Tổng điểm
28.00
4750407188.259.254.00—————6.2527.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.25
Tổng điểm
27.75
5750011528.509.008.75—————7.5033.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
33.75
6750370208.759.006.758.25—————32.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
7750353498.009.006.50———9.00——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
8750094567.009.00————9.506.75—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
9750005397.509.007.50—8.00————32.00
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
10750510068.509.006.00———8.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
11750003167.509.006.75———8.00——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
12750019307.759.008.25—6.00————31.00
Vật lý
—
Hóa học
6.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
13750522628.509.007.006.35—————30.85
Vật lý
6.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
14750000357.009.007.50————6.75—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
15750407318.259.00—5.757.00————30.00
Vật lý
5.75
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
16750060286.759.00————6.956.75—29.45
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.95
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
29.45
17750445514.759.007.00———8.50——29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
18750007097.509.005.757.00—————29.25
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
19750060455.759.00————7.256.50—28.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
20750416817.259.005.75—————5.1027.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.10
Tổng điểm
27.10
21750530255.259.003.75———8.25——26.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
22750094645.259.00————6.754.85—25.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
4.85
GDCD
—
Tổng điểm
25.85
23750432176.758.75————10.009.00—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
24750261679.008.758.00—————8.5034.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.50
Tổng điểm
34.25
25750005978.508.758.00———9.00——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
26750114098.258.757.00———9.75——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
27750071927.258.759.00———8.50——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
28750432266.508.75————8.759.50—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
29750453178.258.759.25————7.25—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
30750011636.758.75————9.258.50—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
31750434318.758.75—7.507.50————32.50
Vật lý
7.50
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
32750109548.508.757.757.25—————32.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
33750005779.008.757.25———7.25——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
34750432586.508.757.00———10.00——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
35750257338.508.756.00———8.50——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
36750508897.008.756.00———10.00——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
37750432165.758.75————8.008.75—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
38750298577.758.756.50———8.25——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
39750443637.508.75————8.756.25—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
6.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
40750429958.008.75—8.25————6.1031.10
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.10
Tổng điểm
31.10
41750509166.258.756.75———9.25——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
42750367598.508.757.25—————6.3530.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.35
Tổng điểm
30.85
43750453848.008.755.50———8.50——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
44750069187.258.755.25———9.50——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
45750117117.758.755.00———9.25——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
46750000017.258.756.508.25—————30.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
47750069428.258.756.75————6.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
48750446028.008.757.00————6.60—30.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.60
GDCD
—
Tổng điểm
30.35
49750025406.508.755.50———9.50——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
50750011566.508.757.50—7.50————30.25
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
Đang hiển thị 50 kết quả