Trang chủ › Điểm thi THPT › Đồng Tháp

Điểm thi THPT 2026 — Đồng Tháp

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1800199048.007.2510.00———10.00——35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
2800112399.757.00—9.009.25————35.00
Vật lý
9.00
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
3800198008.756.509.75—9.75————34.75
Vật lý
—
Hóa học
9.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
4800268949.007.75—9.258.75————34.75
Vật lý
9.25
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
5800046729.007.508.75—9.50————34.75
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
6800198448.258.008.75———9.75——34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
7800271039.007.508.509.50—————34.50
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
8800070939.506.75—9.758.50————34.50
Vật lý
9.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
9800122119.007.00—8.5010.00————34.50
Vật lý
8.50
Hóa học
10.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
10800139587.258.25————9.509.50—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
11800155719.256.75——9.509.00———34.50
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
128002677610.007.758.757.85—————34.35
Vật lý
7.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.35
13800057659.507.25—9.258.25————34.25
Vật lý
9.25
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
14800054449.756.75—9.008.75————34.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
15800183028.506.50——9.259.75———34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
16800186329.506.25——9.508.75———34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
17800111479.006.75—9.758.50————34.00
Vật lý
9.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
18800121218.507.759.008.75—————34.00
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
19800049048.007.509.25—————9.0033.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
9.00
Tổng điểm
33.75
20800084268.757.50——8.509.00———33.75
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
21800268409.008.507.758.50—————33.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
22800050039.006.50—8.2510.00————33.75
Vật lý
8.25
Hóa học
10.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
23800111948.756.759.259.00—————33.75
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
248002745910.006.508.508.75—————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
25800107419.007.75—8.758.00————33.50
Vật lý
8.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
26800052019.008.009.00—7.50————33.50
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
27800046629.006.50—9.758.25————33.50
Vật lý
9.75
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
28800284739.008.007.50—9.00————33.50
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
29800060499.256.50—9.008.50————33.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
30800142928.507.00—8.509.25————33.25
Vật lý
8.50
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
31800142937.508.008.50———9.25——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
32800050059.006.50—9.008.75————33.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
33800258939.006.75—8.509.00————33.25
Vật lý
8.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
34800049838.756.509.508.50—————33.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
35800064428.507.258.508.75—————33.00
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
36800048637.758.00————9.507.75—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
37800077248.506.00—9.009.50————33.00
Vật lý
9.00
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
38800122459.007.25—7.509.25————33.00
Vật lý
7.50
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
39800059639.007.00————9.00—8.0033.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
8.00
Tổng điểm
33.00
40800109089.006.58—8.758.50————32.83
Vật lý
8.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.83
41800116738.757.25——8.758.00———32.75
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
8.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
42800285889.006.50—9.008.25————32.75
Vật lý
9.00
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
43800195257.756.509.00—9.50————32.75
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
44800088579.007.00—8.008.75————32.75
Vật lý
8.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
45800049119.006.50——8.758.50———32.75
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
8.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
46800091198.507.00——9.008.25———32.75
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
8.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
47800045838.257.507.75—9.25————32.75
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
48800116988.008.25—8.008.50————32.75
Vật lý
8.00
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
49800258339.006.25—8.259.25————32.75
Vật lý
8.25
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
50800182288.505.50——9.509.25———32.75
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
Đang hiển thị 50 kết quả