Trang chủ › Điểm thi THPT › Đồng Tháp

Điểm thi THPT 2026 — Đồng Tháp

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1800112738.258.757.007.10—————31.10
Vật lý
7.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
2800105086.258.75—4.35———7.00—26.35
Vật lý
4.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
26.35
3800268409.008.507.758.50—————33.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
4800161628.508.506.00—7.50————30.50
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
5800053806.758.506.50———8.25——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
6800048877.508.506.75———7.00——29.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
7800108218.008.504.75—6.50————27.75
Vật lý
—
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
8800258094.758.50——5.755.60———24.60
Vật lý
—
Hóa học
5.75
Sinh học
5.60
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.60
9800139587.258.25————9.509.50—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
10800116988.008.25—8.008.50————32.75
Vật lý
8.00
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
11800070457.508.25———6.509.50——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
6.50
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
12800046667.758.256.75—9.00————31.75
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
13800142157.758.25——7.607.00———30.60
Vật lý
—
Hóa học
7.60
Sinh học
7.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
14800052427.258.256.75———8.00——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
15800014437.758.25—6.757.50————30.25
Vật lý
6.75
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
16800054796.008.25————8.756.60—29.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
6.60
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
17800075694.758.25————9.257.00—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
18800108286.758.256.50—6.25————27.75
Vật lý
—
Hóa học
6.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
19800200417.258.258.003.60—————27.10
Vật lý
3.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.10
20800093917.758.254.256.25—————26.50
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
21800045116.508.255.504.25—————24.50
Vật lý
4.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.50
22800118046.758.253.755.50—————24.25
Vật lý
5.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.25
23800067916.258.255.254.35—————24.10
Vật lý
4.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.10
24800113435.258.25—4.003.95————21.45
Vật lý
4.00
Hóa học
3.95
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
21.45
25800096515.008.254.503.50—————21.25
Vật lý
3.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
21.25
26800198448.258.008.75———9.75——34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
27800052019.008.009.00—7.50————33.50
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
28800284739.008.007.50—9.00————33.50
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
29800142937.508.008.50———9.25——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
30800048637.758.00————9.507.75—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
31800048748.508.008.00—————8.0032.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.00
Tổng điểm
32.50
32800110328.258.008.25———8.00——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
33800196766.008.009.25———8.25——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
34800111038.258.006.50—8.50————31.25
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
35800051457.508.005.25———9.50——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
36800265819.008.006.007.25—————30.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
37800063665.508.00————8.757.75—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
38800086976.008.00————8.257.35—29.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
7.35
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
39800113957.608.007.00—6.75————29.35
Vật lý
—
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
40800061427.508.00—6.507.25————29.25
Vật lý
6.50
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
41800084967.758.007.006.10—————28.85
Vật lý
6.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
428000499210.008.005.005.75—————28.75
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
43800112857.008.006.75—7.00————28.75
Vật lý
—
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
44800112288.258.005.25—7.25————28.75
Vật lý
—
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
45800123542.608.00————9.258.75—28.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.60
46800103216.508.00—————7.756.2528.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
6.25
Tổng điểm
28.50
47800108397.508.00—5.857.00————28.35
Vật lý
5.85
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
48800113847.258.005.25————7.75—28.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
49800258988.508.005.755.75—————28.00
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
50800077747.008.006.006.50—————27.50
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
Đang hiển thị 50 kết quả