Trang chủ › Điểm thi THPT › Đồng Tháp

Điểm thi THPT 2026 — Đồng Tháp

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
18002677610.007.758.757.85—————34.35
Vật lý
7.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.35
28002745910.006.508.508.75—————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
38000516210.006.25—8.507.75————32.50
Vật lý
8.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
48000494310.006.00—8.258.00————32.25
Vật lý
8.25
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
58001089010.006.506.758.50—————31.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
68001119710.005.757.508.25—————31.50
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
78001355910.004.50—7.759.25————31.50
Vật lý
7.75
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
88001449810.003.50—8.758.75————31.00
Vật lý
8.75
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
98001592310.005.00—7.508.10————30.60
Vật lý
7.50
Hóa học
8.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
108001773210.005.50—7.507.00————30.00
Vật lý
7.50
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
118001987410.005.756.257.25—————29.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
128000499210.008.005.005.75—————28.75
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
138002502110.006.004.757.00—————27.75
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
148000875610.005.008.25——————23.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.25
15800112399.757.00—9.009.25————35.00
Vật lý
9.00
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
16800054449.756.75—9.008.75————34.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
17800048619.756.75——7.607.25———31.35
Vật lý
—
Hóa học
7.60
Sinh học
7.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.35
18800070939.506.75—9.758.50————34.50
Vật lý
9.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
19800057659.507.25—9.258.25————34.25
Vật lý
9.25
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
20800186329.506.25——9.508.75———34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
21800197809.505.759.507.50—————32.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
22800144769.505.50—8.758.50————32.25
Vật lý
8.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
23800141999.506.25—8.008.25————32.00
Vật lý
8.00
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
24800194809.506.758.25—————7.5032.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
32.00
25800051679.507.00—7.757.50————31.75
Vật lý
7.75
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
26800037169.507.506.258.25—————31.50
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
27800111489.506.50—8.257.25————31.50
Vật lý
8.25
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
28800049719.506.007.508.25—————31.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
29800198569.505.757.50—8.25————31.00
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
30800110299.506.008.257.00—————30.75
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
31800135929.506.25—7.757.00————30.50
Vật lý
7.75
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
32800107329.505.50—7.007.00————29.00
Vật lý
7.00
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
33800079029.505.00—6.258.00————28.75
Vật lý
6.25
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
34800288359.506.254.757.00—————27.50
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
35800123539.50——8.009.00————26.50
Vật lý
8.00
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
36800049589.50——8.257.35————25.10
Vật lý
8.25
Hóa học
7.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.10
37800155719.256.75——9.509.00———34.50
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
38800060499.256.50—9.008.50————33.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
39800024059.256.75—7.758.75————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
40800045679.256.00——9.008.00———32.25
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
8.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
41800273039.255.758.758.00—————31.75
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
42800077509.256.50—7.757.60————31.10
Vật lý
7.75
Hóa học
7.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
43800112369.256.00—8.007.50————30.75
Vật lý
8.00
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
44800019309.255.75—8.257.10————30.35
Vật lý
8.25
Hóa học
7.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.35
45800117199.255.50—7.757.75————30.25
Vật lý
7.75
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
46800089739.256.756.006.50—————28.50
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
47800037059.255.255.008.25—————27.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
48800000269.255.25—4.25——6.35——25.10
Vật lý
4.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.10
49800090879.25——7.756.50————23.50
Vật lý
7.75
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.50
50800046729.007.508.75—9.50————34.75
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
Đang hiển thị 50 kết quả