Trang chủ › Điểm thi THPT › Gia Lai

Điểm thi THPT 2026 — Gia Lai

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1520166168.759.507.508.00—————33.75
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
2520180928.759.507.50——6.00———31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
6.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
3520020748.009.506.25———8.00——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
4520289017.509.504.25———9.50——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
5520014398.759.506.25—6.10————30.60
Vật lý
—
Hóa học
6.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
6520005768.009.505.25————7.50—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
7520343274.259.506.00———9.25——29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
8520309697.259.505.75—6.35————28.85
Vật lý
—
Hóa học
6.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
9520000429.509.258.75—8.75————36.25
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
10520181489.009.257.259.50—————35.00
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
11520165898.009.259.50—————7.7534.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
34.50
12520055427.009.25————10.008.00—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
13520128109.009.259.006.10—————33.35
Vật lý
6.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.35
14520008899.009.256.50—8.50————33.25
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
15520141429.009.256.25———8.75——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
16520181737.259.256.50———9.75——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
17520129258.259.25—7.757.50————32.75
Vật lý
7.75
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
18520004667.509.256.50————8.75—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
19520279826.509.257.50———8.50——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
20520345528.009.255.25———9.25——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
21520021788.259.256.50———7.00——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
22520123218.509.256.25——7.00———31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
7.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
23520165597.259.25—7.256.85————30.60
Vật lý
7.25
Hóa học
6.85
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
24520069925.509.25————8.757.00—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
25520021218.009.255.50—————7.7530.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
30.50
26520318478.259.256.75—6.25————30.50
Vật lý
—
Hóa học
6.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
27520169117.009.255.508.25—————30.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
28520234324.759.25————9.256.75—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
29520013036.509.257.00—————6.7529.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
29.50
30520142276.259.25—7.506.35————29.35
Vật lý
7.50
Hóa học
6.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
31520163987.259.255.00———7.50——29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
32520144914.509.25————7.507.50—28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
33520013957.009.255.25—6.50————28.00
Vật lý
—
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
34520142998.009.254.006.25—————27.50
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
35520179628.009.254.00—6.10————27.35
Vật lý
—
Hóa học
6.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
36520077657.259.255.005.00—————26.50
Vật lý
5.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
37520180787.259.254.25—5.35————26.10
Vật lý
—
Hóa học
5.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.10
38520181027.009.254.254.50—————25.00
Vật lý
4.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.00
39520061035.759.254.254.35—————23.60
Vật lý
4.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.60
40520179377.009.25—5.25—————21.50
Vật lý
5.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
21.50
41520001949.009.009.25———8.75——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
42520290439.009.008.25———9.50——35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
43520001438.259.00—8.759.25————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
44520003469.009.008.258.50—————34.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
45520094958.509.008.009.00—————34.50
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
46520014558.509.00——8.508.25———34.25
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
8.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
47520181899.009.00—7.758.00————33.75
Vật lý
7.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
48520345558.509.009.007.25—————33.75
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
49520252328.259.00—8.008.25————33.50
Vật lý
8.00
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
50520002319.009.009.256.25—————33.50
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
Đang hiển thị 50 kết quả