Trang chủ › Điểm thi THPT › Hà Nam

Điểm thi THPT 2025 — Hà Nam

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
# Số báo danh ToánNgữ vănNgoại ngữ Vật lýHóaSinh Lịch sửĐịa lýGDCD Tổng điểm
1240104497.207.758.208.259.7541.15
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.25
Địa lý
GDCD
9.75
Tổng điểm
41.15
2240102347.005.754.007.007.507.7539.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.00
Địa lý
7.50
GDCD
7.75
Tổng điểm
39.00
3240102977.207.258.407.257.7537.85
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.25
Địa lý
7.75
GDCD
Tổng điểm
37.85
4240067199.008.5010.0010.0037.50
Vật lý
10.00
Hóa học
10.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
37.50
5240001689.009.009.509.7537.25
Vật lý
9.50
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
37.25
6240031939.508.009.509.7536.75
Vật lý
9.50
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.75
7240004619.008.509.509.7536.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
36.75
8240004159.508.009.759.5036.75
Vật lý
9.75
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.75
9240032989.008.259.759.7536.75
Vật lý
9.75
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.75
10240007839.007.7510.0010.0036.75
Vật lý
10.00
Hóa học
10.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.75
11240060869.008.759.259.7536.75
Vật lý
9.25
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.75
12240076019.008.759.759.0036.50
Vật lý
Hóa học
9.75
Sinh học
9.00
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.50
13240047359.008.259.509.7536.50
Vật lý
9.50
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.50
14240056919.508.009.509.5036.50
Vật lý
9.50
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.50
15240058628.258.7510.009.5036.50
Vật lý
10.00
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.50
16240103846.004.253.207.506.509.0036.45
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.50
Địa lý
6.50
GDCD
9.00
Tổng điểm
36.45
17240065419.007.2510.0010.0036.25
Vật lý
10.00
Hóa học
10.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.25
18240037538.008.5010.009.7536.25
Vật lý
10.00
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.25
19240057289.008.009.759.5036.25
Vật lý
9.75
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.25
20240079639.007.5010.009.7536.25
Vật lý
10.00
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.25
21240051919.007.5010.009.7536.25
Vật lý
10.00
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.25
22240100328.508.009.7510.0036.25
Vật lý
Hóa học
9.75
Sinh học
10.00
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.25
23240004749.007.0010.0010.0036.00
Vật lý
10.00
Hóa học
10.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
24240010019.008.509.259.2536.00
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
25240004508.508.509.759.2536.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
26240050468.507.7510.009.7536.00
Vật lý
10.00
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
27240009589.009.258.009.7536.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
9.75
Tổng điểm
36.00
28240010528.508.259.509.7536.00
Vật lý
9.50
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
29240040599.008.509.259.2536.00
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
30240053669.008.259.509.2536.00
Vật lý
9.50
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
312400928010.007.259.259.5036.00
Vật lý
9.25
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
32240058279.007.759.759.5036.00
Vật lý
9.75
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
33240074009.007.5010.009.5036.00
Vật lý
Hóa học
10.00
Sinh học
9.50
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.00
34240057349.007.0010.009.7535.75
Vật lý
10.00
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
35240060619.008.758.509.5035.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
9.50
GDCD
Tổng điểm
35.75
36240011819.008.259.259.2535.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
9.25
Tổng điểm
35.75
37240003089.508.008.2510.0035.75
Vật lý
10.00
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
38240007459.507.509.509.2535.75
Vật lý
9.50
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
39240053989.008.259.259.2535.75
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
40240031369.008.259.758.7535.75
Vật lý
9.75
Hóa học
8.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
41240001029.008.259.009.5035.75
Vật lý
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
42240060768.508.509.509.2535.75
Vật lý
9.50
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
43240065949.008.509.259.0035.75
Vật lý
9.25
Hóa học
9.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
44240031429.007.2510.009.5035.75
Vật lý
10.00
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
45240074119.506.759.759.7535.75
Vật lý
9.75
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
46240001089.507.009.259.7535.50
Vật lý
9.75
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.50
47240003029.508.008.509.5035.50
Vật lý
9.50
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.50
48240017548.508.259.259.5035.50
Vật lý
9.25
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.50
49240006508.508.759.259.0035.50
Vật lý
9.25
Hóa học
9.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.50
50240040088.258.2510.009.0035.50
Vật lý
10.00
Hóa học
9.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.50
Đang hiển thị 50 kết quả