Trang chủ › Điểm thi THPT › Hà Tĩnh

Điểm thi THPT 2026 — Hà Tĩnh

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1420062429.508.5010.008.75—————36.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.75
2420063327.256.0010.00——————23.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.25
3420060318.258.759.75———8.75——35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
4420065769.008.259.75————8.00—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
5420065528.758.509.75————7.25—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
6420060629.508.759.50————8.75—36.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
7420063949.757.509.509.75—————36.50
Vật lý
9.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
8420065319.008.759.50—————6.5033.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
33.75
9420063628.257.259.50————7.50—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
10420052867.006.759.50————6.25—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.25
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
11420116828.258.759.25————8.25—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
12420116756.108.759.25————7.75—31.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
13420089117.508.009.25—6.25————31.00
Vật lý
—
Hóa học
6.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
14420053467.257.759.25—————6.0030.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.00
Tổng điểm
30.25
15420155426.758.259.25—————5.7530.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.75
Tổng điểm
30.00
16420060949.508.009.009.50—————36.00
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
17420099848.008.259.00———9.25——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
18420109658.258.259.00———8.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
19420031519.008.009.006.75—————32.75
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
20420066218.259.259.00—————6.1032.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.10
Tổng điểm
32.60
21420064909.008.759.00—————5.3532.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.35
Tổng điểm
32.10
22420063359.008.509.00—————4.2530.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
4.25
Tổng điểm
30.75
23420065976.758.009.00—————6.2530.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.25
Tổng điểm
30.00
244200645610.008.008.758.25—————35.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
254200658510.007.258.758.25—————34.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
26420098008.008.008.75———9.00——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
27420116989.008.258.757.50—————33.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
28420060029.756.758.758.00—————33.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
29420127519.006.758.758.50—————33.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
30420065029.757.008.757.10—————32.60
Vật lý
7.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.60
31420118738.507.508.757.75—————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
32420062448.007.258.758.00—————32.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
33420083118.007.758.75————7.25—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
34420065969.008.008.75—————5.7531.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.75
Tổng điểm
31.50
35420051018.257.758.75—————6.7531.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
31.50
36420055238.007.758.75—————6.5031.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
31.00
37420011307.756.258.756.00—————28.75
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
38420054958.007.258.75—————4.1028.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
4.10
Tổng điểm
28.10
39420052245.507.258.75—————6.2527.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.25
Tổng điểm
27.75
404200660110.009.008.508.25—————35.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
414200652110.008.008.508.75—————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
424200659910.008.758.507.75—————35.00
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
434200656710.007.508.508.25—————34.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
44420060658.509.008.508.00—————34.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
45420062138.358.008.509.00—————33.85
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.85
464200658210.007.258.508.00—————33.75
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
47420060059.008.258.507.50—————33.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
48420065058.756.758.508.50—————32.50
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
49420072357.507.008.50———9.50——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
50420065089.007.758.50—————7.0032.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
32.25
Đang hiển thị 50 kết quả