Trang chủ › Điểm thi THPT › Hải Phòng

Điểm thi THPT 2026 — Hải Phòng

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1310409547.008.7510.009.00—————34.75
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
2310185397.758.2510.00—————7.5033.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
33.50
3310190898.008.5010.00—————6.7533.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
33.25
4310185368.008.0010.007.25—————33.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
5310187068.008.0010.006.00—————32.00
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
6310191108.008.0010.005.60—————31.60
Vật lý
5.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
7310219057.258.0010.00————6.00—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
8310215547.507.5010.00—————6.1031.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.10
Tổng điểm
31.10
9310188836.758.5010.00—————5.6030.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.60
Tổng điểm
30.85
10310188229.508.759.75————8.50—36.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
11310408638.509.259.75————8.75—36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
12310187399.008.759.758.75—————36.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
13310187259.009.009.75—————8.5036.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.50
Tổng điểm
36.25
14310190759.008.759.75—————8.5036.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.50
Tổng điểm
36.00
15310187099.258.009.758.75—————35.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
16310188409.007.759.75—7.75————34.25
Vật lý
—
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
17310184898.008.509.75—————7.7534.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
34.00
18310190749.008.509.75—————6.7534.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
34.00
19310186859.008.009.757.25—————34.00
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
20310189388.507.759.757.75—————33.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
21310188458.258.259.757.25—————33.50
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
22310168758.007.259.758.50—————33.50
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
23310183919.507.759.75————6.00—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
24310409229.008.009.756.00—————32.75
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
25310182747.008.509.75—————7.5032.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
32.75
26310185379.007.759.75————6.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
27310188107.508.759.75—6.35————32.35
Vật lý
—
Hóa học
6.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
28310193006.507.509.75—————8.5032.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.50
Tổng điểm
32.25
29310188819.006.259.757.25—————32.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
30310191058.257.509.75—————6.5032.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
32.00
31310192997.758.259.75————5.75—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
32310191736.758.759.75————6.00—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
33310188646.258.759.75—————6.5031.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
31.25
34310189966.758.009.75—————6.7531.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
31.25
35310030686.756.759.755.25—————28.50
Vật lý
5.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
36310020029.007.009.75——————25.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.75
373101912210.008.009.508.75—————36.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
38310190769.008.759.50—————8.7536.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.75
Tổng điểm
36.00
39310189779.508.509.50————7.00—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
40310272118.508.009.508.00—————34.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
41310189489.507.759.50—————7.0033.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
33.75
42310185729.508.509.50————6.25—33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
43310034448.008.509.507.50—————33.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
44310189318.508.259.50—————7.0033.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
33.25
45310407738.507.509.507.75—————33.25
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
46310454219.008.009.506.50—————33.00
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
47310191468.508.759.50————6.00—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
48310187628.508.009.50—————6.4532.45
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.45
Tổng điểm
32.45
49310192638.257.509.50————7.00—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
50310185138.508.009.50—————5.7031.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.70
Tổng điểm
31.70
Đang hiển thị 50 kết quả