Trang chủ › Điểm thi THPT › Hải Phòng

Điểm thi THPT 2026 — Hải Phòng

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1310411049.509.50—9.509.00————37.50
Vật lý
9.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.50
2310023309.009.506.258.50—————33.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
3310164727.509.50————8.75—7.1032.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
7.10
Tổng điểm
32.85
4310005866.509.506.00———8.85——30.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
5310290728.259.505.00———7.45——30.20
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.45
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.20
6310006699.009.506.754.75—————30.00
Vật lý
4.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
7310006477.759.505.506.75—————29.50
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
8310166377.009.505.50————6.75—28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
9310006567.509.503.254.50—————24.75
Vật lý
4.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.75
10310408638.509.259.75————8.75—36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
11310071689.009.258.757.75—————34.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
12310011519.009.25—7.758.50————34.50
Vật lý
7.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
13310006287.509.257.25———9.50——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
14310066208.009.25————9.007.25—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
15310294027.759.25—8.507.50————33.00
Vật lý
8.50
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
16310483368.509.255.50———9.50——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
17310256537.759.256.00———9.50——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
18310010847.759.255.50———9.25——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
19310017356.009.25————9.506.75—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
20310187196.009.259.50————6.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
21310003338.009.255.25———8.25——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
22310188567.259.256.25———7.75——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
23310064265.259.25————8.257.60—30.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
7.60
GDCD
—
Tổng điểm
30.35
24310010748.009.254.75————8.25—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
25310306038.259.255.25———7.50——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
26310064304.609.25————7.858.50—30.20
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.20
27310002778.009.254.25———8.25——29.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
28310230207.259.257.006.25—————29.75
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
29310022096.259.256.75———7.25——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
30310028287.009.255.00————8.25—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
31310064936.009.25————7.356.75—29.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.35
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
32310001027.509.254.50————8.00—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
33310004997.259.25—5.25———7.25—29.00
Vật lý
5.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
34310166166.259.25————8.75—4.2028.45
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
4.20
Tổng điểm
28.45
35310064186.259.254.25————6.75—26.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
36310064525.509.25—————6.255.5026.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.25
GDCD
5.50
Tổng điểm
26.50
37310065854.759.25————5.855.25—25.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.85
Địa lý
5.25
GDCD
—
Tổng điểm
25.10
38310066294.509.25————6.105.00—24.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.10
Địa lý
5.00
GDCD
—
Tổng điểm
24.85
39310291016.759.25————7.75——23.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.75
40310064955.509.253.75————3.75—22.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
3.75
GDCD
—
Tổng điểm
22.25
41310187259.009.009.75—————8.5036.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.50
Tổng điểm
36.25
42310262229.509.008.508.75—————35.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
433101899210.009.008.508.25—————35.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
44310032728.509.008.50————9.50—35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
45310191038.759.009.00————8.75—35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
46310392468.509.008.50———9.25——35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
47310192159.009.009.00———8.00——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
48310116359.259.008.757.75—————34.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
49310412229.009.008.50———8.25——34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
50310188039.009.007.75———8.75——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
Đang hiển thị 50 kết quả