Trang chủ › Điểm thi THPT › Khánh Hòa

Điểm thi THPT 2026 — Khánh Hòa

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1560072479.009.507.25—————7.5033.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
33.25
2560102997.759.506.75———9.00——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
3560134458.759.25—8.508.50————35.00
Vật lý
8.50
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
4560219618.509.258.25———8.25——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
5560080898.509.257.258.75—————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
6560101388.009.259.25————6.75—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
7560076916.509.256.75———9.75——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
8560103788.509.256.50———7.75——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
9560105448.509.25—6.757.00————31.50
Vật lý
6.75
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
10560143227.259.258.506.25—————31.25
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
11560122766.759.255.75———9.50——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
12560097757.759.256.75—7.00————30.75
Vật lý
—
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
13560100298.509.256.00————6.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
14560091797.009.255.00—————8.0029.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.00
Tổng điểm
29.25
15560132368.009.256.505.25—————29.00
Vật lý
5.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
16560079777.759.256.005.50—————28.50
Vật lý
5.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
17560091597.509.254.75—————6.7528.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
28.25
18560101516.759.254.75————7.25—28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
19560066135.009.25————7.75—5.3527.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
5.35
Tổng điểm
27.35
20560134246.009.257.004.50—————26.75
Vật lý
4.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.75
21560035868.509.255.003.50—————26.25
Vật lý
3.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
22560084649.509.00——9.008.75———36.25
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
23560100899.009.008.25————9.25—35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
24560085338.509.00——9.009.00———35.50
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
25560100589.009.009.50————7.50—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
26560154678.259.00—8.259.00————34.50
Vật lý
8.25
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
27560080358.759.007.50———9.25——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
28560191198.509.008.00———9.00——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
29560219758.509.006.759.75—————34.00
Vật lý
9.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
30560101418.259.007.50———9.00——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
31560030969.009.009.00————6.75—33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
32560091609.509.007.008.25—————33.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
33560095067.259.00————9.008.25—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
34560091738.259.008.507.75—————33.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
35560102307.759.008.75—7.75————33.25
Vật lý
—
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
36560102957.759.007.00———9.00——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
37560134028.259.007.258.00—————32.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
38560079808.509.006.758.25—————32.50
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
39560101338.509.007.25————7.50—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
40560050746.259.00————8.758.25—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
41560181528.009.00——8.756.50———32.25
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
6.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
42560212735.509.00————9.258.25—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
43560101918.009.008.50————6.50—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
44560129999.009.007.006.75—————31.75
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
45560100478.009.006.00———8.75——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
46560031165.609.00————8.258.25—31.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
47560100908.009.004.50———9.50——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
48560069538.009.00—7.50————6.3530.85
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.35
Tổng điểm
30.85
49560098798.759.006.50—6.50————30.75
Vật lý
—
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
50560099208.009.007.006.75—————30.75
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
Đang hiển thị 50 kết quả