Trang chủ › Điểm thi THPT › Lai Châu

Điểm thi THPT 2026 — Lai Châu

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
11200023210.007.00—8.758.50————34.25
Vật lý
8.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
21200009910.007.75—7.258.75————33.75
Vật lý
7.25
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
31200003810.006.255.009.00—————30.25
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
4120001549.507.25—9.759.75————36.25
Vật lý
9.75
Hóa học
9.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
5120000269.507.00—8.758.75————34.00
Vật lý
8.75
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
6120035219.509.007.008.25—————33.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
7120041069.507.50—8.007.50————32.50
Vật lý
8.00
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
8120001019.507.75—7.757.35————32.35
Vật lý
7.75
Hóa học
7.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
9120003779.508.006.008.50—————32.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
10120002399.507.507.757.25—————32.00
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
11120000089.507.003.758.00—————28.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
12120003549.258.506.757.25—————31.75
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
13120003219.008.759.25———8.35——35.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.35
14120000109.008.75—8.758.25————34.75
Vật lý
8.75
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
15120013259.007.75—9.008.50————34.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
16120000829.006.75—9.259.25————34.25
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
17120000169.008.25——8.507.75———33.50
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
7.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
18120007829.008.50—8.257.60————33.35
Vật lý
8.25
Hóa học
7.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.35
19120033739.007.75——8.508.00———33.25
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
8.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
20120001629.007.757.009.25—————33.00
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
21120001039.008.00—8.257.75————33.00
Vật lý
8.25
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
22120005809.008.007.757.75—————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
23120000219.008.757.257.25—————32.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
24120002199.008.756.25—8.25————32.25
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
25120000689.008.007.507.75—————32.25
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
26120008229.008.757.257.00—————32.00
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
27120003629.009.004.75———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
28120001689.008.25—7.507.25————32.00
Vật lý
7.50
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
29120005169.007.50—8.007.00————31.50
Vật lý
8.00
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
30120006149.007.50—8.756.25————31.50
Vật lý
8.75
Hóa học
6.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
31120011379.007.75—8.006.75————31.50
Vật lý
8.00
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
32120011959.006.25—8.007.85————31.10
Vật lý
8.00
Hóa học
7.85
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
33120016359.008.25—6.507.25————31.00
Vật lý
6.50
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
34120008749.007.00—7.757.25————31.00
Vật lý
7.75
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
35120001899.007.507.007.50—————31.00
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
36120034079.009.004.50—8.35————30.85
Vật lý
—
Hóa học
8.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
37120005469.006.25—7.507.75————30.50
Vật lý
7.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
38120042279.008.50—5.008.00————30.50
Vật lý
5.00
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
39120011319.007.50—6.257.50————30.25
Vật lý
6.25
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
40120035159.008.757.005.25—————30.00
Vật lý
5.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
41120002179.008.00—5.507.50————30.00
Vật lý
5.50
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
42120003379.005.00—7.508.25————29.75
Vật lý
7.50
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
43120042139.007.256.00————7.25—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
44120002379.007.004.758.00—————28.75
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
45120004739.006.00——6.756.00———27.75
Vật lý
—
Hóa học
6.75
Sinh học
6.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
46120002539.007.255.006.25—————27.50
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
47120002529.007.503.006.75—————26.25
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
48120005579.007.004.505.75—————26.25
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
49120000959.006.00—5.505.50————26.00
Vật lý
5.50
Hóa học
5.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
50120004309.008.25—5.75—————23.00
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.00
Đang hiển thị 50 kết quả