Trang chủ › Điểm thi THPT › Lạng Sơn

Điểm thi THPT 2026 — Lạng Sơn

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1200002398.508.2510.00———8.25——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
2200000038.006.5010.00———7.50——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
3200002919.256.009.757.50—————32.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
4200000638.00—9.755.85—————23.60
Vật lý
5.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.60
5200049229.007.509.506.75—————32.75
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
6200000417.257.009.50————6.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
7200003577.257.009.50————5.50—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
8200065345.257.759.506.35—————28.85
Vật lý
6.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
9200085088.508.509.257.50—————33.75
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
10200000456.757.509.25———8.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
11200003367.008.009.254.75—————29.00
Vật lý
4.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
12200011736.257.009.25———6.50——29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
132000002910.007.009.009.25—————35.25
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
14200092578.257.259.007.50—————32.00
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
15200003817.757.509.00———6.10——30.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.10
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.35
16200028925.757.759.00———6.85——29.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
17200091257.507.509.00—5.00————29.00
Vật lý
—
Hóa học
5.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
18200001377.256.009.00————6.00—28.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
19200002815.755.759.006.25—————26.75
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.75
20200004558.254.759.003.60—————25.60
Vật lý
3.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.60
21200029526.00—9.004.85—————19.85
Vật lý
4.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
19.85
22200006628.507.008.75———9.75——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
23200000337.758.758.758.00—————33.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
24200004369.007.508.75———7.75——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
25200007228.507.758.75———7.75——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
26200067947.507.008.75———8.35——31.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
27200000787.758.258.756.25—————31.00
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
28200081476.007.508.75———8.00——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
29200003106.757.508.75————7.25—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
30200000097.756.258.75————6.50—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
31200002706.506.008.75————7.10—28.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.10
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
32200012636.007.008.75————5.50—27.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.50
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
33200003857.255.258.755.75—————27.00
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.00
34200083387.508.508.50———9.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
35200000938.257.508.50————7.75—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
36200003609.007.008.507.00—————31.50
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
37200001457.256.258.50—————6.3528.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.35
Tổng điểm
28.35
38200004764.108.008.50————7.25—27.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
27.85
39200031436.257.758.50—————5.2527.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.25
Tổng điểm
27.75
40200003906.257.758.50————4.35—26.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.35
GDCD
—
Tổng điểm
26.85
41200001285.255.508.504.75—————24.00
Vật lý
4.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.00
42200093313.756.258.50————4.60—23.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.60
GDCD
—
Tổng điểm
23.10
43200004809.007.758.25———8.50——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
44200009039.006.508.258.50—————32.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
45200000509.007.508.256.75—————31.50
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
46200000236.257.008.25———8.50——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
47200003708.006.758.256.25—————29.25
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
48200002928.506.258.25————6.10—29.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.10
GDCD
—
Tổng điểm
29.10
49200006037.256.758.254.60—————26.85
Vật lý
4.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.85
50200003917.504.258.256.00—————26.00
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
Đang hiển thị 50 kết quả