Trang chủ › Điểm thi THPT › Lạng Sơn

Điểm thi THPT 2026 — Lạng Sơn

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1200076887.759.258.00———7.85——32.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.85
2200095424.509.25————8.256.00—28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
3200015936.759.00————9.257.25—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
4200081708.009.006.50———8.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
5200028984.259.00————9.258.00—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
6200080255.009.00————9.506.50—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
7200057927.009.005.50———7.75——29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
8200000337.758.758.758.00—————33.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
9200081697.008.75————9.008.00—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
10200002619.008.757.256.50—————31.50
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
11200000866.258.75————9.756.75—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
12200087995.008.75————9.257.25—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
13200079234.758.75————9.007.00—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
14200091788.508.755.256.75—————29.25
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
15200007534.858.75————8.507.00—29.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.10
16200004099.008.753.50———7.75——29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
17200077927.008.754.50———8.50——28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
18200072696.008.755.25———8.25——28.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
19200083506.508.753.50———8.50——27.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
20200074846.758.756.754.00—————26.25
Vật lý
4.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
21200074674.758.754.75———7.85——26.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.10
22200004025.258.755.00————7.00—26.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
2320003873—8.75————9.507.25—25.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
25.50
242000876510.008.50—7.508.25————34.25
Vật lý
7.50
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
25200066539.008.50————8.008.75—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
26200085088.508.509.257.50—————33.75
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
27200083387.508.508.50———9.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
28200078668.508.507.75———8.25——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
29200068976.758.50————9.258.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
30200002088.008.508.00————7.75—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
31200001237.508.507.75————8.50—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
32200004306.258.50————9.507.75—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
33200031677.008.507.75———8.50——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
34200000697.008.50————8.257.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
35200004057.008.50————8.507.00—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
36200061237.258.50————8.006.75—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
37200083987.508.504.75———8.75——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
38200000589.258.50—5.506.25————29.50
Vật lý
5.50
Hóa học
6.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
39200000306.758.506.50———7.75——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
40200003454.508.50————9.756.50—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
41200082337.758.50——4.60—7.50——28.35
Vật lý
—
Hóa học
4.60
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
42200013827.008.50—6.75—6.00———28.25
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
6.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
43200082726.008.504.25———9.25——28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
44200079977.758.50—4.506.60————27.35
Vật lý
4.50
Hóa học
6.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
45200095444.758.50————7.506.50—27.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
46200004794.258.50————7.756.00—26.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
4720007136—8.50————9.258.25—26.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
4820008340—8.50————8.506.75—23.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
23.75
49200097718.258.504.25——————21.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
21.00
50200074035.008.50——————5.3518.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.35
Tổng điểm
18.85
Đang hiển thị 50 kết quả