Trang chủ › Điểm thi THPT › Lạng Sơn

Điểm thi THPT 2026 — Lạng Sơn

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
12000002910.007.009.009.25—————35.25
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
22000001210.007.50—8.259.00————34.75
Vật lý
8.25
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
32000876510.008.50—7.508.25————34.25
Vật lý
7.50
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
42000014610.006.50—7.509.25————33.25
Vật lý
7.50
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
52000031910.006.507.509.00—————33.00
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
62000017410.006.008.008.25—————32.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
72000276410.004.25—9.008.25————31.50
Vật lý
9.00
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
82000026610.006.507.507.50—————31.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
92000043410.007.006.757.00—————30.75
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
102000000710.006.505.758.50—————30.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
112000287110.005.756.508.00—————30.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
122000012510.007.00—7.006.00————30.00
Vật lý
7.00
Hóa học
6.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
132000309110.00——8.256.85————25.10
Vật lý
8.25
Hóa học
6.85
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.10
14200078339.757.00—8.007.25————32.00
Vật lý
8.00
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
15200004179.755.75—8.008.35————31.85
Vật lý
8.00
Hóa học
8.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
16200000029.757.25—6.006.75————29.75
Vật lý
6.00
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
17200003789.756.756.255.60—————28.35
Vật lý
5.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
18200003639.756.50—6.255.75————28.25
Vật lý
6.25
Hóa học
5.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
19200003619.507.25——9.759.25———35.75
Vật lý
—
Hóa học
9.75
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
20200002459.508.00—9.008.75————35.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
21200004629.507.00—8.259.25————34.00
Vật lý
8.25
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
22200000629.505.75—9.259.25————33.75
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
23200080339.507.75—8.258.00————33.50
Vật lý
8.25
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
24200087569.507.00—8.258.35————33.10
Vật lý
8.25
Hóa học
8.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.10
25200003829.508.00—7.008.50————33.00
Vật lý
7.00
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
26200070449.507.25——9.006.50———32.25
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
6.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
27200086429.506.006.509.75—————31.75
Vật lý
9.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
28200079769.505.75——9.257.25———31.75
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
7.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
29200070439.506.00—7.757.50————30.75
Vật lý
7.75
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
30200072109.504.25—8.008.75————30.50
Vật lý
8.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
31200000659.507.506.507.00—————30.50
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
32200083749.507.00—7.006.60————30.10
Vật lý
7.00
Hóa học
6.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.10
33200001219.506.00—7.357.25————30.10
Vật lý
7.35
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.10
34200003269.507.007.255.45—————29.20
Vật lý
5.45
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.20
35200068899.504.00—8.007.50————29.00
Vật lý
8.00
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
36200002519.505.755.007.00—————27.25
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
37200030169.505.25—7.254.35————26.35
Vật lý
7.25
Hóa học
4.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.35
38200088479.505.253.508.00—————26.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
39200028889.505.50—5.605.50————26.10
Vật lý
5.60
Hóa học
5.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.10
40200004269.257.75——9.759.75———36.50
Vật lý
—
Hóa học
9.75
Sinh học
9.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
41200002919.256.009.757.50—————32.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
42200003239.257.00—7.259.00————32.50
Vật lý
7.25
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
43200001789.256.50—6.758.75————31.25
Vật lý
6.75
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
44200002769.258.00—6.007.50————30.75
Vật lý
6.00
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
45200000349.256.757.25———7.25——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
46200000589.258.50—5.506.25————29.50
Vật lý
5.50
Hóa học
6.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
47200028659.252.00—8.008.75————28.00
Vật lý
8.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
48200085729.007.50——9.009.25———34.75
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
49200083859.008.25—9.008.00————34.25
Vật lý
9.00
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
50200066539.008.50————8.008.75—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
Đang hiển thị 50 kết quả