Trang chủ › Điểm thi THPT › Lào Cai

Điểm thi THPT 2026 — Lào Cai

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1150058218.258.5010.00—————7.6034.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.60
Tổng điểm
34.35
2150058357.007.5010.00—————7.0031.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
31.50
3150060217.257.0010.00—————5.1029.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.10
Tổng điểm
29.35
4150059558.759.009.755.75—————33.25
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
5150057868.758.259.75————4.85—31.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.85
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
61501008110.008.009.509.25—————36.75
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.75
7150059807.758.509.50—————9.0034.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
9.00
Tổng điểm
34.75
8150060847.007.759.50—————6.8531.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.85
Tổng điểm
31.10
9150059216.257.759.50—————5.5029.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.50
Tổng điểm
29.00
10150058868.508.509.25———9.25——35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
11150061708.507.259.258.00—————33.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
12150061288.508.509.25————6.75—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
13150061668.007.009.25—————7.2531.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.25
Tổng điểm
31.50
14150154827.507.509.257.25—————31.50
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
15150058817.258.009.25—————6.7531.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
31.25
16150057518.008.259.25————5.50—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
17150005107.505.759.258.25—————30.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
18150060976.508.009.25—————5.5029.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.50
Tổng điểm
29.25
19150059005.258.009.25—————6.7529.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
29.25
20150060675.857.509.25—————5.7528.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.75
Tổng điểm
28.35
21150058345.757.009.25—————6.1028.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.10
Tổng điểm
28.10
22150168224.756.509.25———7.00——27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
2315005822—8.009.25————7.75—25.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
25.00
241500592310.008.259.009.25—————36.50
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
25150059888.508.759.00———8.75——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
26150102379.007.759.00———8.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
27150058638.508.009.00———8.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
28150004606.508.509.00———9.50——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
29150003218.508.759.006.85—————33.10
Vật lý
6.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.10
30150060778.758.009.00—————6.5032.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
32.25
31150179217.507.259.00———8.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
32150021756.007.509.00———9.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
33150175377.758.009.00———6.50——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
34150060787.257.759.00—————6.3530.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.35
Tổng điểm
30.35
35150058377.507.759.005.85—————30.10
Vật lý
5.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.10
36150059198.008.509.00—————4.6030.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
4.60
Tổng điểm
30.10
37150059957.256.759.00————6.50—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
38150004317.756.759.004.25—————27.75
Vật lý
4.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
39150059916.256.509.00—————5.6027.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.60
Tổng điểm
27.35
40150000258.256.509.003.10—————26.85
Vật lý
3.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.85
41150140126.505.509.004.25—————25.25
Vật lý
4.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.25
42150061559.507.758.758.50—————34.50
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
43150060878.507.758.757.75—————32.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
44150061018.508.008.75—————6.6031.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.60
Tổng điểm
31.85
45150059398.008.258.756.50—————31.50
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
46150104429.009.008.75————4.75—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
47150107189.257.258.756.00—————31.25
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
48150058496.008.758.75———7.35——30.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
49150002078.008.258.755.85—————30.85
Vật lý
5.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
50150061086.257.758.75———8.00——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
Đang hiển thị 50 kết quả