Trang chủ › Điểm thi THPT › Nghệ An

Điểm thi THPT 2026 — Nghệ An

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1400324738.758.7510.00———9.50——37.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.00
2400038119.258.2510.00————8.00—35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
3400036869.007.7510.00————8.50—35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
4400039348.007.0010.00———10.00——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
5400036809.008.2510.00————7.75—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
6400044408.507.5010.00————7.50—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
7400038267.008.2510.00————7.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
8400037988.007.7510.00————6.50—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
9400197388.008.5010.00————4.35—30.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.35
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
10400034429.008.759.75———9.50——37.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.00
11400039289.508.009.759.50—————36.75
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.75
12400043149.008.509.75————9.25—36.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
13400045998.758.259.759.25—————36.00
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
14400035519.257.759.758.25—————35.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
15400033718.257.759.75————8.25—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
16400041178.007.259.758.50—————33.50
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
17400037358.508.259.75————6.75—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
18400035918.007.259.75————7.35—32.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.35
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
19400037968.506.759.75————6.50—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
20400033597.258.259.75————5.85—31.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
21400038109.259.509.50————7.50—35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
22400414458.508.759.50————9.00—35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
23400045808.508.759.50————8.75—35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
24400032938.508.509.508.75—————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
254000026310.007.009.508.75—————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
26400034709.009.259.50————7.25—35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
27400035759.508.509.50————7.25—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
28400034118.509.259.50————7.25—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
29400034158.508.009.50————8.50—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
30400036908.008.509.50————8.25—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
31400042608.757.009.50———9.00——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
32400351068.257.259.509.00—————34.00
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
33400330978.508.259.50————7.75—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
34400037548.508.259.50————7.50—33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
35400033768.258.009.50————8.00—33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
36400039358.507.509.508.25—————33.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
37400000149.007.509.507.00—————33.00
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
38400037729.757.259.506.25—————32.75
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
39400038147.009.009.50————7.25—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
40400042498.257.259.507.25—————32.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
41400045448.008.759.50————5.85—32.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
32.10
42400038227.508.509.50————5.60—31.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.60
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
43400038478.256.509.50————6.50—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
44400036016.508.259.50————6.50—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
45400263447.257.509.50—————6.3530.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.35
Tổng điểm
30.60
46400016538.006.759.506.25—————30.50
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
47400043188.006.009.50————5.85—29.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
48400084705.506.259.50———7.50——28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
49400034965.507.759.50————5.00—27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.00
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
50400034389.007.509.50——————26.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
Đang hiển thị 50 kết quả