Trang chủ › Điểm thi THPT › Ninh Bình

Điểm thi THPT 2026 — Ninh Bình

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1370115389.508.5010.006.25—————34.25
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
2370235257.008.7510.00—————7.8533.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.85
Tổng điểm
33.60
33702391410.008.509.758.50—————36.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.75
43701416610.008.009.758.50—————36.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
5370005847.508.009.75———9.75——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
6370251149.507.759.757.75—————34.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
7370009628.009.009.75————7.50—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
8370011767.506.509.754.70—————28.45
Vật lý
4.70
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.45
9370005709.508.759.50———8.50——36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
103700060010.008.509.50———7.25——35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
11370237028.508.509.50—————7.7534.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
34.25
12370029466.509.009.50———8.50——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
13370001137.758.009.50———8.25——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
14370001226.009.009.50———8.25——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
153700009910.007.759.50———5.50——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
16370067467.758.759.50———5.60——31.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
17370064868.508.509.25———9.25——35.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
18370483288.508.509.25—8.50————34.75
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
19370233137.759.009.25————8.50—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
20370232818.509.009.25————7.50—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
21370434128.007.759.25———9.25——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
22370005866.758.509.25———9.00——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
23370122177.508.259.25———8.25——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
24370248717.508.259.25————7.75—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
25370003326.508.259.25———7.50——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
26370483825.007.759.258.50—————30.50
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
27370005809.508.009.00———9.75——36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
28370256818.509.009.00———9.25——35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
29370066398.508.759.00———9.50——35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
30370251759.008.509.008.75—————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
31370238529.008.759.00—————8.2535.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.25
Tổng điểm
35.00
32370094888.758.509.008.25—————34.50
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
33370000378.008.759.00———8.75——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
34370238818.509.009.00———8.00——34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
35370090157.009.259.00———9.10——34.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.10
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.35
36370022407.508.259.00———9.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
37370005598.258.509.00———8.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
38370231948.758.759.007.50—————34.00
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
39370001828.509.009.00———7.25——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
40370120368.258.009.008.50—————33.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
41370235529.008.259.00—————7.2533.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.25
Tổng điểm
33.50
42370040497.758.759.00———7.85——33.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.35
43370000796.758.509.00———9.00——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
44370005888.008.259.00———7.75——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
45370034939.008.509.00————6.25—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
46370021715.758.009.00———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
47370040098.756.509.007.75—————32.00
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
48370236718.508.509.00————5.85—31.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
49370251118.508.259.00————5.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
50370039339.007.509.005.50—————31.00
Vật lý
5.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
Đang hiển thị 50 kết quả