Trang chủ › Điểm thi THPT › Ninh Bình

Điểm thi THPT 2026 — Ninh Bình

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1370012128.009.508.25———8.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
2370000539.009.506.75———8.50——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
3370080388.009.508.25————7.75—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
4370080287.009.507.25———9.25——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
5370258927.509.507.25———8.75——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
6370076798.009.506.75———8.75——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
7370068017.509.506.00———9.25——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
8370060737.009.505.25———9.50——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
9370056719.009.504.00————8.75—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
10370010897.009.504.50————6.75—27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
11370070799.009.258.508.25—————35.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
12370098719.009.257.50———9.00——34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
13370090157.009.259.00———9.10——34.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.10
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.35
14370005727.009.25————10.008.00—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
15370010548.509.257.25————9.25—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
16370025308.259.257.25———9.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
17370047967.509.25————9.757.00—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
18370230429.009.257.25————8.00—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
19370110418.509.25—7.758.00————33.50
Vật lý
7.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
20370006129.009.257.25———7.75——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
21370081305.759.25————9.009.00—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
22370168916.109.25————8.758.50—32.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.60
23370255926.759.257.00———9.50——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
24370254718.759.256.50————8.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
25370152165.509.25————9.008.75—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
26370103506.759.25————9.007.25—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
27370279326.509.256.75———9.75——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
28370000618.509.257.25———7.25——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
29370235557.259.255.50———9.25——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
30370068945.259.25————9.007.50—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
31370081186.259.25————7.857.60—30.95
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
7.60
GDCD
—
Tổng điểm
30.95
32370318328.009.256.75———6.95——30.95
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.95
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.95
33370112127.759.256.50————7.25—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
34370136449.009.254.75————7.75—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
35370007219.009.256.006.50—————30.75
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
36370114226.509.255.75———9.00——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
37370088146.759.256.75———7.75——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
38370235837.509.255.50———8.00——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
39370059528.009.255.25———7.75——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
40370234368.009.255.25———7.75——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
41370050638.259.255.50—7.00————30.00
Vật lý
—
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
42370130908.009.255.25———7.50——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
43370386718.509.255.00—7.00————29.75
Vật lý
—
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
44370130777.259.25—6.356.75————29.60
Vật lý
6.35
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
45370040526.759.255.75———7.75——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
46370075064.509.25————8.856.75—29.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.85
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
47370014998.509.254.75————6.75—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
48370114846.759.255.00———8.25——29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
49370229549.009.254.007.00—————29.25
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
50370001817.509.255.00———7.50——29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
Đang hiển thị 50 kết quả