Trang chủ › Điểm thi THPT › Phú Thọ

Điểm thi THPT 2026 — Phú Thọ

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1250003898.509.508.50———9.50——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
2250261387.509.505.75———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
3250003884.859.506.50———10.00——30.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
4250358399.009.257.50———10.00——35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
5250409839.009.257.00————10.00—35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
10.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
6250004117.259.25————9.259.00—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
72501728510.009.25—7.258.25————34.75
Vật lý
7.25
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
82503077410.009.258.756.75—————34.75
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
92500000410.009.256.50———8.50——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
10250150607.509.25————8.758.50—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
11250283148.759.257.25———8.75——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
12250003797.759.258.00———8.75——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
13250001038.509.256.75———9.25——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
14250298998.259.25—7.507.75————32.75
Vật lý
7.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
15250355839.009.259.25————5.25—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
16250285758.509.256.00———9.00——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
17250132276.759.25—8.508.00————32.50
Vật lý
8.50
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
18250359687.759.256.25———8.85——32.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.10
19250002227.009.257.50————8.25—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
20250171758.259.256.50————8.00—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
21250284167.759.256.00———9.00——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
22250250136.259.25————8.757.25—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
23250002568.259.258.75———5.25——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
24250323565.759.25————8.757.00—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
25250272016.009.256.00———9.50——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
26250353238.259.255.00————8.25—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
27250285338.009.255.757.50—————30.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
28250173278.509.253.75———8.75——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
29250286688.509.253.50———8.75——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
30250001065.009.256.25———9.50——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
31250274787.509.25——5.757.25———29.75
Vật lý
—
Hóa học
5.75
Sinh học
7.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
32250276227.009.255.50———7.75——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
33250354787.759.255.25————7.00—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
34250002677.009.257.00————6.00—29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
35250142627.259.255.00————7.50—29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
36250351248.259.255.00————6.35—28.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.35
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
37250239547.509.255.256.85—————28.85
Vật lý
6.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
38250279744.759.25————8.006.75—28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
39250285726.509.254.75———8.00——28.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
40250143237.009.254.25———7.50——28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
41250373268.509.254.00————6.00—27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
42250376887.009.255.25————6.25—27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.25
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
43250000228.509.252.50———7.50——27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
44250000995.259.254.25———7.75——26.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
45250180057.759.253.00————6.50—26.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
46250174776.259.253.00———6.75——25.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.25
47250412859.509.008.25———9.25——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
48250002598.509.009.00———8.50——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
49250340089.009.00——8.009.00———35.00
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
50250174178.509.00——8.509.00———35.00
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
Đang hiển thị 50 kết quả