Trang chủ › Điểm thi THPT › Quảng Ninh

Điểm thi THPT 2026 — Quảng Ninh

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1220011096.258.509.25———5.60——29.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
2220010026.756.759.25————6.00—28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
3220009257.508.009.00————5.50—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
4220012144.757.509.00———6.75——28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
5220031215.606.009.006.00—————26.60
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.60
6220031396.507.258.75———9.25——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
7220016254.257.758.75————6.50—27.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
8220023798.507.758.507.75—————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
9220009437.258.008.50————7.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
10220007655.257.008.50————5.75—26.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.75
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
11220010105.006.508.50————6.00—26.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
12220026547.258.008.25———8.50——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
13220015277.507.758.25—6.25————29.75
Vật lý
—
Hóa học
6.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
14220007896.508.508.25—————5.5028.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.50
Tổng điểm
28.75
15220008637.008.258.254.00—————27.50
Vật lý
4.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
16220003804.507.008.25————5.10—24.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.10
GDCD
—
Tổng điểm
24.85
17220015007.258.758.00———10.00——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
18220031487.257.008.00———8.50——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
19220014297.508.758.005.75—————30.00
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
20220027768.006.508.007.25—————29.75
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
21220007538.507.258.00———5.25——29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
22220030366.258.008.005.25—————27.50
Vật lý
5.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
23220008766.257.508.00—————5.7027.45
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.70
Tổng điểm
27.45
24220006325.757.507.75———9.25——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
25220008877.257.257.754.00—————26.25
Vật lý
4.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
26220028426.757.257.75———2.95——24.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
2.95
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.70
27220002816.506.007.75————3.70—23.95
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
3.70
GDCD
—
Tổng điểm
23.95
28220009654.505.757.75————4.75—22.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.75
GDCD
—
Tổng điểm
22.75
29220023657.509.007.50———9.00——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
30220009336.758.007.50————7.50—29.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
31220008627.008.007.50————7.00—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
32220008155.758.007.50————8.10—29.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.10
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
33220002366.756.007.50—————6.3526.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.35
Tổng điểm
26.60
34220014257.505.507.506.00—————26.50
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
35220009075.257.507.50————4.60—24.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.60
GDCD
—
Tổng điểm
24.85
36220014554.756.007.50————6.00—24.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
24.25
37220009147.008.257.25————8.25—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
38220009597.007.507.25————7.75—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
39220008066.858.007.25———6.75——28.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
40220008938.506.757.25————4.85—27.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
4.85
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
41220008997.756.507.255.00—————26.50
Vật lý
5.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
42220008475.506.257.25————6.00—25.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
25.00
43220030337.756.007.253.35—————24.35
Vật lý
3.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.35
44220029177.257.007.252.75—————24.25
Vật lý
2.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.25
45220002856.007.007.25—————3.8524.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
3.85
Tổng điểm
24.10
46220024097.759.007.00———9.25——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
47220024258.508.257.00—8.25————32.00
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
48220009937.758.007.00———8.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
49220015888.756.507.00—8.00————30.25
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
50220016138.008.007.007.00—————30.00
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
Đang hiển thị 50 kết quả