Trang chủ › Điểm thi THPT › Quảng Ninh

Điểm thi THPT 2026 — Quảng Ninh

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1220010955.259.506.25———9.50——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
2220008926.759.00————9.258.50—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
3220024097.759.007.00———9.25——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
4220023657.509.007.50———9.00——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
5220032597.509.00———4.5010.00——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
4.50
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
6220031188.009.00—6.257.00————30.25
Vật lý
6.25
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
7220011017.009.00—4.50——9.25——29.75
Vật lý
4.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
8220030814.259.00————8.75—7.5029.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
29.50
9220032796.259.006.753.50—————25.50
Vật lý
3.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.50
10220010848.508.75————9.008.50—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
11220015007.258.758.00———10.00——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
12220009317.508.75————9.257.50—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
13220020718.508.75——7.257.25———31.75
Vật lý
—
Hóa học
7.25
Sinh học
7.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
14220025187.508.75————8.257.25—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
15220025434.758.75————8.508.25—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
16220014297.508.758.005.75—————30.00
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
17220029054.258.75————8.508.00—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
18220015597.008.755.00————6.75—27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
19220008097.008.754.50—————6.7527.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
27.00
20220016006.758.754.007.25—————26.75
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.75
21220016814.758.75————6.106.25—25.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.10
Địa lý
6.25
GDCD
—
Tổng điểm
25.85
22220024579.008.505.508.25—————31.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
23220032316.008.50————9.507.00—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
24220026465.758.50————8.507.25—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
25220009218.258.50————6.356.60—29.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.35
Địa lý
6.60
GDCD
—
Tổng điểm
29.70
26220011096.258.509.25———5.60——29.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
27220006628.258.504.25———8.50——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
28220006917.758.506.50———6.35——29.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.10
29220007896.508.508.25—————5.5028.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.50
Tổng điểm
28.75
30220009036.758.504.25———9.00——28.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
31220015236.258.504.25———9.50——28.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
32220033016.508.50—————6.256.7528.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.25
GDCD
6.75
Tổng điểm
28.00
33220025088.008.504.756.75—————28.00
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
34220010966.008.506.25—————7.1027.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.10
Tổng điểm
27.85
35220007988.258.50——5.255.75———27.75
Vật lý
—
Hóa học
5.25
Sinh học
5.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
36220022207.008.50—6.25—6.00———27.75
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
6.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
37220007837.258.50——5.606.35———27.70
Vật lý
—
Hóa học
5.60
Sinh học
6.35
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.70
38220009136.508.50—————6.606.0027.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.60
GDCD
6.00
Tổng điểm
27.60
39220008048.508.504.50—5.75————27.25
Vật lý
—
Hóa học
5.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
40220022026.508.50—4.60———6.75—26.35
Vật lý
4.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
26.35
41220033434.758.50————5.605.85—24.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.60
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
24.70
42220010114.258.503.50————7.60—23.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.60
GDCD
—
Tổng điểm
23.85
43220015075.858.503.752.10—————20.20
Vật lý
2.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
20.20
44220011127.258.25————8.758.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
45220024258.508.257.00—8.25————32.00
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
46220006019.008.255.50———8.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
47220033548.008.25—8.007.20————31.45
Vật lý
8.00
Hóa học
7.20
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.45
48220009147.008.257.25————8.25—30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
49220029617.508.254.25———10.00——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
50220010918.258.256.007.50—————30.00
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
Đang hiển thị 50 kết quả