Trang chủ › Điểm thi THPT › Quảng Ninh

Điểm thi THPT 2026 — Quảng Ninh

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1220010848.508.75————9.008.50—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
2220013579.007.50—8.0010.00————34.50
Vật lý
8.00
Hóa học
10.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
3220001838.508.00————10.008.00—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
4220015007.258.758.00———10.00——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
5220009539.007.75——8.009.00———33.75
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
6220023639.008.00—8.758.00————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
7220029299.506.25—8.509.50————33.75
Vật lý
8.50
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
8220001708.507.75————10.007.25—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
9220008926.759.00————9.258.50—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
10220023258.757.25—8.508.75————33.25
Vật lý
8.50
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
11220015999.507.25—8.008.50————33.25
Vật lý
8.00
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
12220014919.504.75——9.759.25———33.25
Vật lý
—
Hóa học
9.75
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
13220016349.007.00—8.009.00————33.00
Vật lý
8.00
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
14220023657.509.007.50———9.00——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
15220024097.759.007.00———9.25——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
16220009317.508.75————9.257.50—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
17220028088.507.25——8.009.00———32.75
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
18220008588.507.75——8.258.25———32.75
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
8.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
19220032989.007.50—8.757.50————32.75
Vật lý
8.75
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
20220015978.257.25—8.758.50————32.75
Vật lý
8.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
21220011127.258.25————8.758.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
22220023798.507.758.507.75—————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
23220010528.757.50—7.259.00————32.50
Vật lý
7.25
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
24220033099.007.25—8.507.60————32.35
Vật lý
8.50
Hóa học
7.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
25220025348.507.00—8.258.50————32.25
Vật lý
8.25
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
26220024258.508.257.00—8.25————32.00
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
27220034047.258.00————8.758.00—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
28220008688.258.00——8.257.50———32.00
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
7.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
29220001548.257.756.75———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
30220026547.258.008.25———8.50——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
31220031957.757.50—7.25——9.50——32.00
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
32220025187.508.75————8.257.25—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
33220029036.006.75————10.009.00—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
34220031719.008.00——8.256.50———31.75
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
6.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
35220031396.507.258.75———9.25——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
36220020718.508.75——7.257.25———31.75
Vật lý
—
Hóa học
7.25
Sinh học
7.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
37220008108.758.00—6.758.00————31.50
Vật lý
6.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
38220009937.758.007.00———8.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
39220006019.008.255.50———8.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
40220008648.508.006.00———9.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
41220023387.007.50————8.758.25—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
42220033548.008.25—8.007.20————31.45
Vật lý
8.00
Hóa học
7.20
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.45
43220000627.008.00————9.25—7.1031.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
7.10
Tổng điểm
31.35
44220024579.008.505.508.25—————31.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
45220032339.005.00—8.259.00————31.25
Vật lý
8.25
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
46220009437.258.008.50————7.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
47220026967.507.50——8.357.75———31.10
Vật lý
—
Hóa học
8.35
Sinh học
7.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
48220032597.509.00———4.5010.00——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
4.50
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
49220032316.008.50————9.507.00—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
50220023118.505.75—8.508.25————31.00
Vật lý
8.50
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
Đang hiển thị 50 kết quả