Trang chủ › Điểm thi THPT › Quảng Trị

Điểm thi THPT 2026 — Quảng Trị

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1440075869.009.509.25————6.10—33.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.10
GDCD
—
Tổng điểm
33.85
2440070236.759.506.50———9.50——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
3440072937.009.506.50———9.00——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
4440074277.509.507.25—————6.7531.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
31.00
5440100918.509.504.50—7.25————29.75
Vật lý
—
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
64401070810.009.258.258.00—————35.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
7440127509.009.25—8.758.35————35.35
Vật lý
8.75
Hóa học
8.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.35
8440154608.009.25————9.258.75—35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
9440137738.259.25————9.008.25—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
10440096989.009.25—7.258.25————33.75
Vật lý
7.25
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
11440129599.009.25—7.258.00————33.50
Vật lý
7.25
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
12440074097.009.25————9.25—7.2532.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
7.25
Tổng điểm
32.75
13440098515.759.25————8.259.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
14440202738.509.255.75———9.00——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
15440103068.009.25——7.107.75———32.10
Vật lý
—
Hóa học
7.10
Sinh học
7.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.10
16440082855.009.25————9.258.50—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
17440105188.009.256.257.50—————31.00
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
18440134516.009.255.50———9.50——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
19440137618.009.255.50———7.25——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
20440054037.009.255.75—8.00————30.00
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
21440071415.009.25————8.756.75—29.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
22440138808.259.256.505.50—————29.50
Vật lý
5.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
23440080436.759.25—————7.505.6029.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
5.60
Tổng điểm
29.10
24440078555.859.25—5.60——7.50——28.20
Vật lý
5.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.20
25440176068.259.254.00————6.50—28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
26440046406.759.256.505.00—————27.50
Vật lý
5.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
27440187795.609.25————6.605.75—27.20
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.60
Địa lý
5.75
GDCD
—
Tổng điểm
27.20
28440075486.759.254.50—————6.6027.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.60
Tổng điểm
27.10
29440102814.759.25———4.607.85——26.45
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
4.60
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.45
3044019019—9.25————9.257.25—25.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
25.75
31440102457.759.254.754.00—————25.75
Vật lý
4.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.75
32440059927.009.25————9.25——25.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.50
33440064434.009.25—————5.256.7525.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.25
GDCD
6.75
Tổng điểm
25.25
34440128473.109.25————6.255.50—24.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.25
Địa lý
5.50
GDCD
—
Tổng điểm
24.10
35440036657.759.257.00——————24.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.00
36440104186.509.25————6.75——22.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
22.50
3744004642—9.254.50—————7.7521.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
21.50
38440098336.009.25—————5.60—20.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.60
GDCD
—
Tổng điểm
20.85
39440103035.509.255.25——————20.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
20.00
40440156649.009.009.00———9.75——36.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.75
41440108689.009.00————8.759.50—36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
424401065810.009.00—9.507.75————36.25
Vật lý
9.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
43440078528.009.00————10.009.25—36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
44440156668.509.008.509.50—————35.50
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
45440092738.009.00————10.008.25—35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
46440126097.759.00————9.758.25—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
47440074429.509.007.758.50—————34.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
48440103578.509.009.507.50—————34.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
49440077688.259.009.00—8.25————34.50
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
50440125289.259.00—8.258.00————34.50
Vật lý
8.25
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
Đang hiển thị 50 kết quả