Trang chủ › Điểm thi THPT › Quảng Trị

Điểm thi THPT 2026 — Quảng Trị

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
14400697310.008.00——9.759.25———37.00
Vật lý
—
Hóa học
9.75
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.00
24401739110.008.259.009.25—————36.50
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
34401065810.009.00—9.507.75————36.25
Vật lý
9.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
44400335710.007.25—9.009.50————35.75
Vật lý
9.00
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
54401995710.006.75—9.009.75————35.50
Vật lý
9.00
Hóa học
9.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
64400052310.008.758.008.75—————35.50
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
74401070810.009.258.258.00—————35.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
84401093210.008.00—8.608.75————35.35
Vật lý
8.60
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.35
94401551810.007.50—8.509.25————35.25
Vật lý
8.50
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
104400258510.007.00—8.509.50————35.00
Vật lý
8.50
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
114401819110.007.00—9.258.50————34.75
Vật lý
9.25
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
124402025510.006.25—8.509.00————33.75
Vật lý
8.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
134401999310.007.507.508.75—————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
144402021310.006.75—8.358.50————33.60
Vật lý
8.35
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.60
154401304510.007.50—8.257.75————33.50
Vật lý
8.25
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
164401102910.006.75—8.508.10————33.35
Vật lý
8.50
Hóa học
8.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.35
174401558510.006.00—9.008.00————33.00
Vật lý
9.00
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
184402012810.008.007.75————6.75—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
194401469510.007.25—7.757.50————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
204401660810.007.50—7.007.85————32.35
Vật lý
7.00
Hóa học
7.85
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
214401919310.006.75—7.757.75————32.25
Vật lý
7.75
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
224400325710.007.258.007.00—————32.25
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
234401369110.008.507.006.75—————32.25
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
244401036310.007.25—8.007.00————32.25
Vật lý
8.00
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
254401822510.006.25—8.757.00————32.00
Vật lý
8.75
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
264401658810.006.50—8.506.60————31.60
Vật lý
8.50
Hóa học
6.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
274400252010.009.00—3.758.00————30.75
Vật lý
3.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
284401075710.007.505.507.50—————30.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
294401449610.006.504.507.75—————28.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
304400134110.006.25—5.756.35————28.35
Vật lý
5.75
Hóa học
6.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
314401543710.005.25—5.757.00————28.00
Vật lý
5.75
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
324401053710.008.50—7.75—————26.25
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
33440070829.757.759.008.75—————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
34440154739.758.508.758.00—————35.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
35440125239.757.509.007.25—————33.50
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
36440156429.757.25—7.509.00————33.50
Vật lý
7.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
37440203459.757.50—8.008.25————33.50
Vật lý
8.00
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
38440070549.756.008.508.00—————32.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
39440117119.508.25—9.509.00————36.25
Vật lý
9.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
40440199549.508.50—9.008.75————35.75
Vật lý
9.00
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
41440071119.508.759.258.25—————35.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
42440044089.507.50—9.509.00————35.50
Vật lý
9.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
43440127139.506.509.509.75—————35.25
Vật lý
9.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
44440125899.508.258.50—8.75————35.00
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
45440129489.507.25—8.509.75————35.00
Vật lý
8.50
Hóa học
9.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
46440028099.507.00—9.509.00————35.00
Vật lý
9.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
47440013409.507.00—9.508.75————34.75
Vật lý
9.50
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
48440074429.509.007.758.50—————34.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
49440200409.507.008.259.75—————34.50
Vật lý
9.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
50440074679.507.25——8.509.25———34.50
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
Đang hiển thị 50 kết quả