Trang chủ › Điểm thi THPT › Sơn La

Điểm thi THPT 2025 — Sơn La

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
# Số báo danh ToánNgữ vănNgoại ngữ Vật lýHóaSinh Lịch sửĐịa lýGDCD Tổng điểm
1140130878.606.509.009.009.7542.85
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
9.00
GDCD
9.75
Tổng điểm
42.85
2140129327.407.508.509.259.5042.15
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
9.25
GDCD
9.50
Tổng điểm
42.15
3140127468.005.759.009.008.7540.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
9.00
GDCD
8.75
Tổng điểm
40.50
4140131635.407.759.007.758.5038.40
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
7.75
GDCD
8.50
Tổng điểm
38.40
5140130795.407.508.258.258.7538.15
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.25
Địa lý
8.25
GDCD
8.75
Tổng điểm
38.15
6140130027.206.257.258.508.7537.95
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.25
Địa lý
8.50
GDCD
8.75
Tổng điểm
37.95
7140127409.009.259.509.7537.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.50
GDCD
9.75
Tổng điểm
37.50
8140129316.206.753.804.758.008.0037.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
4.75
Địa lý
8.00
GDCD
8.00
Tổng điểm
37.50
9140133975.606.759.008.257.7537.35
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.25
GDCD
7.75
Tổng điểm
37.35
10140127536.607.007.758.257.7537.35
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.75
Địa lý
8.25
GDCD
7.75
Tổng điểm
37.35
11140128683.407.759.258.508.0036.90
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.50
GDCD
8.00
Tổng điểm
36.90
12140056269.008.009.7510.0036.75
Vật lý
10.00
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.75
13140134147.259.5010.009.7536.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.50
Địa lý
10.00
GDCD
9.75
Tổng điểm
36.50
14140132556.206.506.808.758.2536.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
8.75
GDCD
8.25
Tổng điểm
36.50
15140014329.008.509.259.7536.50
Vật lý
9.25
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.50
16140133986.406.508.006.509.0036.40
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.00
Địa lý
6.50
GDCD
9.00
Tổng điểm
36.40
17140132054.006.508.508.758.5036.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.75
GDCD
8.50
Tổng điểm
36.25
18140126978.0010.009.508.7536.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.50
GDCD
8.75
Tổng điểm
36.25
19140128247.207.507.258.256.0036.20
Vật lý
7.25
Hóa học
8.25
Sinh học
6.00
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.20
20140131767.009.759.509.7536.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
9.50
GDCD
9.75
Tổng điểm
36.00
21140037329.008.759.009.0035.75
Vật lý
9.00
Hóa học
9.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
22140015628.008.0010.009.5035.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.50
GDCD
Tổng điểm
35.50
23140132726.005.257.508.008.7535.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.50
Địa lý
8.00
GDCD
8.75
Tổng điểm
35.50
24140017279.008.009.259.2535.50
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.50
25140130216.205.756.258.259.0035.45
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
6.25
Địa lý
8.25
GDCD
9.00
Tổng điểm
35.45
26140131324.607.507.007.758.5035.35
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.00
Địa lý
7.75
GDCD
8.50
Tổng điểm
35.35
27140126847.606.504.208.508.5035.30
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.50
GDCD
Tổng điểm
35.30
28140131548.259.258.009.7535.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.00
GDCD
9.75
Tổng điểm
35.25
29140015659.007.759.259.2535.25
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.25
30140101619.008.259.258.7535.25
Vật lý
Hóa học
9.25
Sinh học
8.75
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.25
31140131478.009.258.0010.0035.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.00
GDCD
10.00
Tổng điểm
35.25
32140014179.006.759.759.7535.25
Vật lý
9.75
Hóa học
9.75
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.25
33140013589.007.0010.009.2535.25
Vật lý
10.00
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.25
34140130488.008.508.5010.0035.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.50
GDCD
10.00
Tổng điểm
35.00
35140131317.009.009.259.5034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
9.25
GDCD
9.50
Tổng điểm
34.75
36140131167.259.259.259.0034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.25
GDCD
9.00
Tổng điểm
34.75
37140129816.509.259.509.5034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.50
GDCD
9.50
Tổng điểm
34.75
38140128876.259.259.759.5034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.75
GDCD
9.50
Tổng điểm
34.75
39140133108.507.759.009.5034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
7.75
Địa lý
9.00
GDCD
9.50
Tổng điểm
34.75
40140131127.758.259.509.2534.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.25
Địa lý
9.50
GDCD
9.25
Tổng điểm
34.75
41140133218.207.005.007.507.0034.70
Vật lý
5.00
Hóa học
7.50
Sinh học
7.00
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.70
42140020197.757.0010.009.7534.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
34.50
43140015528.507.009.509.5034.50
Vật lý
9.50
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.50
44140128626.509.758.759.5034.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
8.75
GDCD
9.50
Tổng điểm
34.50
45140022159.007.259.259.0034.50
Vật lý
9.25
Hóa học
9.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.50
46140130564.406.756.507.759.0034.40
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
6.50
Địa lý
7.75
GDCD
9.00
Tổng điểm
34.40
47140128827.606.255.507.757.2534.35
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
5.50
Địa lý
7.75
GDCD
7.25
Tổng điểm
34.35
48140122967.107.759.5010.0034.35
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.50
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.35
49140013828.507.259.259.2534.25
Vật lý
9.25
Hóa học
9.25
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.25
50140111209.006.259.509.5034.25
Vật lý
9.50
Hóa học
9.50
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.25
Đang hiển thị 50 kết quả