Trang chủ › Điểm thi THPT › Sơn La

Điểm thi THPT 2026 — Sơn La

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1140062309.008.0010.008.25—————35.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
2140125419.005.509.2510.00—————33.75
Vật lý
10.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
3140045459.006.509.258.00—————32.75
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
4140033488.006.259.25————9.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
5140044586.257.509.00————8.75—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
6140004239.007.258.75———8.25——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
7140042029.005.508.759.25—————32.50
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
8140063308.506.508.75————7.75—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
9140044726.506.508.75———6.00——27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
10140009879.00—8.757.50—————25.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.25
11140045437.756.258.507.25—————29.75
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
12140096658.506.008.506.60—————29.60
Vật lý
6.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
13140045448.256.668.50————5.20—28.61
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.20
GDCD
—
Tổng điểm
28.61
141400659010.007.508.258.75—————34.50
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
15140062278.506.508.258.50—————31.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
16140085878.006.758.258.75—————31.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
17140063617.508.008.25———7.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
18140060898.506.758.257.75—————31.25
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
19140097268.506.758.257.60—————31.10
Vật lý
7.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
20140044958.257.508.256.85—————30.85
Vật lý
6.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
21140019074.755.258.25———4.35——22.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
4.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
22.60
22140090983.505.008.25————5.50—22.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.50
GDCD
—
Tổng điểm
22.25
23140042926.507.508.00———9.25——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
24140084978.506.758.007.75—————31.00
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
25140045108.756.008.00—————7.7530.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
30.50
26140045127.507.758.007.25—————30.50
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
27140044518.507.758.006.10—————30.35
Vật lý
6.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.35
28140019766.507.258.00—6.50————28.25
Vật lý
—
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
29140064896.007.008.00———6.10——27.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.10
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.10
30140044998.507.007.75———10.00——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
31140065576.506.757.75———9.50——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
32140112889.007.257.756.50—————30.50
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
33140044579.007.007.75———6.50——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
34140065187.256.757.75———7.25——29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
35140044847.256.507.757.50—————29.00
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
36140085586.506.257.75————7.00—27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
37140035226.255.007.75————5.60—24.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.60
GDCD
—
Tổng điểm
24.60
38140010468.757.507.75——————24.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.00
39140044458.507.257.50———9.50——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
40140044908.506.507.50———9.25——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
41140027017.506.507.50————8.50—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
42140044648.006.507.507.50—————29.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
43140045087.007.257.507.25—————29.00
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
44140043828.256.757.506.25—————28.75
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
45140064007.007.007.50———6.60——28.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.10
46140084655.258.007.50———6.60——27.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
47140043226.607.007.50———5.75——26.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
5.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.85
48140111797.507.257.50——4.45———26.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
4.45
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.70
49140132186.006.007.505.75—————25.25
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.25
50140014179.00—7.508.50—————25.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.00
Đang hiển thị 50 kết quả