Trang chủ › Điểm thi THPT › Sơn La

Điểm thi THPT 2026 — Sơn La

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1140032628.008.50————8.757.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
2140124547.508.505.00———9.50——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
3140135054.008.50————8.75—5.7026.95
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
5.70
Tổng điểm
26.95
4140029346.758.503.50———7.75——26.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.50
5140036789.008.25—7.50——9.50——34.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
6140044699.008.25——9.007.00———33.25
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
7.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
7140065967.258.25————9.757.75—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
8140044657.258.25————9.257.35—32.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.35
GDCD
—
Tổng điểm
32.10
9140005057.258.25————9.006.75—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
10140065987.258.257.25———7.25——30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
11140071423.758.25————8.259.25—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
12140054026.008.25————8.25—6.2528.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
6.25
Tổng điểm
28.75
1314012518—8.25————10.009.25—27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.25
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
14140045148.508.254.755.85—————27.35
Vật lý
5.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
15140111928.508.255.504.75—————27.00
Vật lý
4.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.00
1614012907—8.25————9.507.25—25.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
25.00
17140062309.008.0010.008.25—————35.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
18140062546.508.00————9.258.25—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
19140139825.258.00————10.008.75—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
20140063617.508.008.25———7.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
21140025917.258.00————8.757.50—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
22140131416.258.00————8.508.50—31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
23140044687.258.00————7.608.00—30.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.60
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
24140042327.008.007.00————8.25—30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
25140000235.258.00————9.507.25—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
26140047435.758.00—————8.257.8529.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
7.85
Tổng điểm
29.85
27140044666.758.00————7.757.10—29.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
7.10
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
28140031417.758.005.75—————8.0029.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.00
Tổng điểm
29.50
29140044745.758.00————7.508.25—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
30140008805.008.00————8.508.00—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
31140009445.508.00————8.007.50—29.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
32140060988.008.006.256.45—————28.70
Vật lý
6.45
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.70
33140037567.758.006.00—6.75————28.50
Vật lý
—
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.50
34140000718.508.005.25—————6.5028.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
28.25
35140033946.258.00——5.35—8.50——28.10
Vật lý
—
Hóa học
5.35
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.10
36140063377.008.006.256.50—————27.75
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
37140060936.508.004.25———8.75——27.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.50
38140084655.258.007.50———6.60——27.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
39140027843.758.00————7.85—7.7527.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
27.35
40140120324.608.00————7.507.25—27.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
27.35
41140063935.858.005.50————7.50—26.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
26.85
42140094265.508.004.75———8.50——26.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.75
43140061807.008.005.25———6.45——26.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.45
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.70
44140063924.758.00————8.005.85—26.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
26.60
4514013165—8.00————9.508.75—26.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
26.25
4614001257—8.00————8.50—7.2523.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
7.25
Tổng điểm
23.75
47140036423.508.004.00———7.50——23.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.00
48140126974.508.00—————5.504.5022.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.50
GDCD
4.50
Tổng điểm
22.50
49140068934.508.00————9.50——22.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
22.00
50140111947.107.75————10.008.50—33.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.35
Đang hiển thị 50 kết quả