Trang chủ › Điểm thi THPT › Tây Ninh

Điểm thi THPT 2026 — Tây Ninh

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1680199098.509.757.007.25—————32.50
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
2680017629.009.508.758.00—————35.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
3680182287.759.506.50———8.50——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
4680135215.509.504.254.45—————23.70
Vật lý
4.45
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
23.70
5680064187.759.257.50———7.85——32.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
6680059346.259.257.25———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
7680052517.759.255.75———8.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
8680166258.509.257.00—————6.7531.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
31.50
9680396178.009.255.50—7.85————30.60
Vật lý
—
Hóa học
7.85
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
10680020787.509.256.50—————7.2530.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.25
Tổng điểm
30.50
11680053318.259.255.25—7.75————30.50
Vật lý
—
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
12680084397.009.25——7.256.75———30.25
Vật lý
—
Hóa học
7.25
Sinh học
6.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
13680165667.759.257.50————5.35—29.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.35
GDCD
—
Tổng điểm
29.85
14680122747.259.25—4.35——8.75——29.60
Vật lý
4.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.60
15680273007.759.257.00—————5.4529.45
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.45
Tổng điểm
29.45
16680065258.259.255.75—————6.0029.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.00
Tổng điểm
29.25
17680332895.009.255.75———8.35——28.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.35
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
18680165325.259.25————6.507.00—28.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
1968013018—9.25————9.507.25—26.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
20680177899.009.00—8.758.50————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
21680018537.759.00————10.008.00—34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
22680017258.759.00—8.258.50————34.50
Vật lý
8.25
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
23680104919.009.008.008.00—————34.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
24680251968.009.007.50———9.25——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
25680003647.259.00——9.258.25———33.75
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
8.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
26680188768.759.00—8.007.75————33.50
Vật lý
8.00
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
27680393537.259.00————9.257.75—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
28680068107.259.00————9.257.75—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
29680018148.509.006.25—9.25————33.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
30680086698.509.008.507.00—————33.00
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
31680289667.509.007.00—————9.2532.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
9.25
Tổng điểm
32.75
32680247637.259.006.25———10.00——32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
33680240138.009.007.50————8.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
34680019978.259.008.00—————6.7532.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
32.00
35680049097.009.00————9.50—6.5032.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
32.00
36680119898.009.00—7.257.75————32.00
Vật lý
7.25
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
37680325677.759.006.75———8.50——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
38680276038.009.005.75———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
39680323175.509.00————9.50—7.7531.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
31.75
40680042185.759.00————7.509.50—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
9.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
41680169428.009.006.25———8.25——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
42680109708.509.00——7.506.25———31.25
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
6.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
43680087858.259.00—7.007.00————31.25
Vật lý
7.00
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
44680201649.009.008.254.75—————31.00
Vật lý
4.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
45680004978.509.006.00—7.50————31.00
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
46680181038.259.004.75———9.00——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
47680107557.009.006.50—8.25————30.75
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
48680365385.509.00————9.506.60—30.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
6.60
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
49680016574.759.00————9.507.25—30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
50680087297.509.00—7.00————7.0030.50
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
30.50
Đang hiển thị 50 kết quả