Trang chủ › Điểm thi THPT › Thái Nguyên

Điểm thi THPT 2026 — Thái Nguyên

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1190139477.509.50————9.008.50—34.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
2190138184.759.507.25———9.25——30.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
3190132487.009.504.50———9.50——30.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
4190163909.009.257.758.25—————34.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
5190184738.509.257.00—8.25————33.00
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
6190129137.509.25————8.008.00—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
7190119519.009.256.006.35—————30.60
Vật lý
6.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
8190138917.009.255.00———8.50——29.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
9190137005.759.255.50———9.00——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
10190140937.509.255.25—————6.6028.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.60
Tổng điểm
28.60
11190208428.509.255.00—5.25————28.00
Vật lý
—
Hóa học
5.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
12190116427.759.254.756.25—————28.00
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
13190164674.509.25————6.857.25—27.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.85
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
27.85
14190105494.759.25————8.75—4.7527.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
4.75
Tổng điểm
27.50
15190201809.009.25————9.00——27.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.25
16190166247.759.253.50—————6.5027.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.50
Tổng điểm
27.00
17190118397.259.254.753.85—————25.10
Vật lý
3.85
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.10
18190187769.509.008.008.50—————35.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
19190216029.009.00—8.257.75————34.00
Vật lý
8.25
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
20190116578.009.008.50———8.25——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
21190169337.759.008.50————8.25—33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
22190171068.009.007.508.75—————33.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
23190168438.009.00—8.507.75————33.25
Vật lý
8.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
24190142458.509.006.00———9.50——33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
25190208266.259.00————9.008.75—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
26190132828.259.006.25———9.25——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
27190181217.509.00—8.507.75————32.75
Vật lý
8.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
28190141207.759.006.00———10.00——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
29190147087.759.00————8.507.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
30190131966.009.00————9.258.25—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
8.25
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
31190199226.759.00————8.758.00—32.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
32190116788.259.007.50———7.50——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
33190211639.009.004.25———10.00——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
34190138407.759.006.00———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
35190138818.509.006.00———8.50——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
36190155618.509.005.25———9.25——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
37190204688.509.008.00————6.50—32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
38190133267.009.00—————8.007.7531.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
7.75
Tổng điểm
31.75
39190180348.509.006.008.00—————31.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
40190123028.509.006.00————8.00—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
41190141356.009.006.50———10.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
42190133208.009.008.50—————5.8531.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.85
Tổng điểm
31.35
43190137537.759.006.75———7.75——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
44190195857.759.006.25———8.25——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
45190139867.259.006.00———9.00——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
46190149917.759.00—7.257.25————31.25
Vật lý
7.25
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
47190221997.109.006.50———8.50——31.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
48190132838.509.005.50———8.00——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
49190151267.759.007.75———6.50——31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
50190219815.509.00—————8.757.6030.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
7.60
Tổng điểm
30.85
Đang hiển thị 50 kết quả