Trang chủ › Điểm thi THPT › Thái Nguyên

Điểm thi THPT 2026 — Thái Nguyên

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
11902015410.007.75——9.259.50———36.50
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
21901327510.007.25—8.759.50————35.50
Vật lý
8.75
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
31901833210.007.25—9.508.50————35.25
Vật lý
9.50
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
41901889310.007.75—7.759.00————34.50
Vật lý
7.75
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
51902107510.007.50—8.007.75————33.25
Vật lý
8.00
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
61901853810.007.006.758.75—————32.50
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
71901409110.007.257.507.50—————32.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
81901854010.008.505.758.00—————32.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
91902097010.007.256.758.25—————32.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
101901289810.006.007.757.75—————31.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
111902061410.006.006.758.25—————31.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
121901327710.006.75—6.506.10————29.35
Vật lý
6.50
Hóa học
6.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.35
131901432010.00—6.508.00—————24.50
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.50
14190191429.757.00—8.009.50————34.25
Vật lý
8.00
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
15190183999.508.25—9.258.25————35.25
Vật lý
9.25
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
16190187769.509.008.008.50—————35.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
17190203159.508.75—7.509.00————34.75
Vật lý
7.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
18190188039.508.009.507.50—————34.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
19190186349.507.50—8.509.00————34.50
Vật lý
8.50
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
20190204389.507.50—8.359.00————34.35
Vật lý
8.35
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.35
21190139729.507.50—8.508.75————34.25
Vật lý
8.50
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
22190203479.507.00—8.758.60————33.85
Vật lý
8.75
Hóa học
8.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.85
23190184899.505.25—9.759.00————33.50
Vật lý
9.75
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
24190119529.507.25—8.258.50————33.50
Vật lý
8.25
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
25190142309.507.507.758.25—————33.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
26190203469.507.507.258.75—————33.00
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
27190144879.507.75—7.508.00————32.75
Vật lý
7.50
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
28190203719.507.257.508.50—————32.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
29190187869.508.25—7.257.60————32.60
Vật lý
7.25
Hóa học
7.60
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.60
30190133049.506.75—8.258.00————32.50
Vật lý
8.25
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
31190193769.507.505.759.50—————32.25
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
32190139529.507.25—7.258.10————32.10
Vật lý
7.25
Hóa học
8.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.10
33190118199.506.25—7.758.25————31.75
Vật lý
7.75
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
34190155879.507.50—7.757.00————31.75
Vật lý
7.75
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
35190208149.507.25—8.756.10————31.60
Vật lý
8.75
Hóa học
6.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
36190221439.507.75—7.506.50————31.25
Vật lý
7.50
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
37190116649.507.005.758.50—————30.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
38190133909.509.007.50———4.60——30.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
4.60
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.60
39190197059.506.00—7.507.25————30.25
Vật lý
7.50
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
40190183269.507.00—6.756.75————30.00
Vật lý
6.75
Hóa học
6.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
41190139399.506.006.507.75—————29.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
42190190189.508.005.756.00—————29.25
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
43190105559.506.255.257.00—————28.00
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.00
44190131129.504.006.757.50—————27.75
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
45190072109.50——9.008.25————26.75
Vật lý
9.00
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.75
46190220599.50——8.508.00————26.00
Vật lý
8.50
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
47190178009.50——7.758.50————25.75
Vật lý
7.75
Hóa học
8.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.75
48190137949.506.75—6.50—————22.75
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
22.75
49190193849.258.00—9.258.75————35.25
Vật lý
9.25
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
50190118949.258.00—8.758.00————34.00
Vật lý
8.75
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
Đang hiển thị 50 kết quả