Trang chủ › Điểm thi THPT › TP.Cần Thơ

Điểm thi THPT 2026 — TP.Cần Thơ

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1920085479.009.258.758.75—————35.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
2920141678.259.25——8.008.75———34.25
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
3920123907.259.25————8.608.75—33.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.60
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.85
4920023136.509.25————9.508.00—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
5920136188.509.256.75———7.85——32.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.35
6920083336.259.25————8.758.00—32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
7920185878.509.255.00———9.00——31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
8920136638.259.255.50—8.25————31.25
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
9920085466.009.255.75———9.25——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
10920220428.509.257.25——————25.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.00
119201202510.009.008.009.75—————36.75
Vật lý
9.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.75
12920141698.759.009.75—8.25————35.75
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
13920170399.009.00—8.758.75————35.50
Vật lý
8.75
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
14920245889.009.00—8.758.25————35.00
Vật lý
8.75
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
15920123737.759.008.25————9.00—34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
16920136446.009.00————10.008.75—33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
17920220389.009.008.007.75—————33.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
18920061748.009.008.75———7.75——33.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
19920049579.009.006.25———9.00——33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
20920160976.009.00————9.259.00—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
21920206946.759.00————8.758.75—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
22920119227.009.008.50————8.50—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
23920039218.259.00—6.758.25————32.25
Vật lý
6.75
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
24920135758.509.007.756.75—————32.00
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
25920127237.509.008.00—7.50————32.00
Vật lý
—
Hóa học
7.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
26920051125.759.00————9.00—8.2532.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
8.25
Tổng điểm
32.00
27920021949.009.00—6.007.75————31.75
Vật lý
6.00
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
28920081318.259.00——7.756.60———31.60
Vật lý
—
Hóa học
7.75
Sinh học
6.60
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
29920229277.759.005.50———9.25——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
30920128057.509.005.75———9.25——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
31920082367.759.006.00———8.75——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
32920109125.359.00————9.507.00—30.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
30.85
33920087177.009.00——8.256.50———30.75
Vật lý
—
Hóa học
8.25
Sinh học
6.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
34920220217.509.005.25—————8.7530.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.75
Tổng điểm
30.50
35920063728.009.005.757.75—————30.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.50
36920078458.509.006.256.60—————30.35
Vật lý
6.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.35
37920066738.509.005.257.50—————30.25
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
38920135796.509.006.75———8.00——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
39920016798.259.00—5.857.10————30.20
Vật lý
5.85
Hóa học
7.10
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.20
40920188845.259.00————9.006.75—30.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
41920229498.509.005.007.25—————29.75
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
42920130856.509.00————7.50—6.6029.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
6.60
Tổng điểm
29.60
43920151655.759.00————7.257.50—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
44920151436.259.00————7.756.50—29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
6.50
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
45920195174.759.006.50———9.00——29.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.25
46920259268.009.004.757.25—————29.00
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
47920048658.259.004.00—7.75————29.00
Vật lý
—
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.00
48920136423.959.008.00———8.00——28.95
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.95
49920206926.759.00————7.255.85—28.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
28.85
50920132875.009.00————8.006.75—28.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.75
Đang hiển thị 50 kết quả