Trang chủ › Điểm thi THPT › TP.HCM

Điểm thi THPT 2026 — TP.HCM

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1791055669.007.5010.009.50—————36.00
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
2790071849.007.0010.00—9.50————35.50
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
3790146949.007.2510.009.00—————35.25
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
47912597710.006.2510.009.00—————35.25
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
5791277958.507.7510.009.00—————35.25
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
6790108928.258.2510.008.75—————35.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
7791259918.257.5010.009.25—————35.00
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
8790512509.506.2510.009.00—————34.75
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
9790031759.007.2510.008.50—————34.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
10790188099.007.5010.008.25—————34.75
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
11790030818.508.0010.00———8.10——34.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.10
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.60
12790121429.007.7510.007.75—————34.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
13790069058.507.5010.008.25—————34.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
14790121228.258.0010.008.00—————34.25
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
15790124559.505.5010.009.00—————34.00
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
16790116129.006.5010.008.50—————34.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
17790029178.758.2510.00—7.00————34.00
Vật lý
—
Hóa học
7.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
18790510219.257.0010.007.75—————34.00
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
19790510259.506.0010.008.50—————34.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
20790124538.506.5010.008.75—————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
21791259428.757.2510.007.50—————33.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
22790898227.507.2510.008.75—————33.50
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.50
23790104118.507.0010.00—7.75————33.25
Vật lý
—
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
24790122358.508.5010.00————6.10—33.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.10
GDCD
—
Tổng điểm
33.10
25790651357.507.7510.00—————7.7533.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.75
Tổng điểm
33.00
26791258659.007.2510.00—————6.7533.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.75
Tổng điểm
33.00
27790112908.006.7510.00——8.00———32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
8.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
28791260869.006.0010.007.50—————32.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
29791225178.006.7510.007.75—————32.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
30790630358.506.7510.007.25—————32.50
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
31790121109.006.0010.007.25—————32.25
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
32790113328.006.2510.00———8.00——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
33790111686.757.7510.00———7.00——31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
34791256817.757.7510.00————5.85—31.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
5.85
GDCD
—
Tổng điểm
31.35
35790081945.607.0010.00———8.50——31.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
36790510308.005.7510.007.35—————31.10
Vật lý
7.35
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
37790122888.006.7510.006.25—————31.00
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
38790123788.505.0010.007.25—————30.75
Vật lý
7.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.75
39791263115.006.0010.00———9.25——30.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
40790154517.256.2510.006.50—————30.00
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.00
41791011407.757.2510.004.75—————29.75
Vật lý
4.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
42790084777.755.7510.006.25—————29.75
Vật lý
6.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.75
43790031927.506.2510.005.75—————29.50
Vật lý
5.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
44791166014.857.5010.006.00—————28.35
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
28.35
45790119839.007.0010.00——————26.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
26.00
46790123477.254.2510.004.00—————25.50
Vật lý
4.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.50
47790045636.254.5010.004.50—————25.25
Vật lý
4.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.25
48790637258.506.7510.00——————25.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
25.25
49790116408.006.5010.00——————24.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.50
50790070366.507.5010.00——————24.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
24.00
Đang hiển thị 50 kết quả