Trang chủ › Điểm thi THPT › TP.HCM

Điểm thi THPT 2026 — TP.HCM

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1791240068.509.504.756.75—————29.50
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
2791063948.509.25—8.009.25————35.00
Vật lý
8.00
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
3791111858.259.258.007.00—————32.50
Vật lý
7.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
4791118349.009.256.00———8.00——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
5790187017.259.257.75————7.50—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
6790236658.009.256.75———7.25——31.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.25
7790935057.009.256.00———7.25——29.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
8791054727.759.256.506.00—————29.50
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
29.50
9791238545.509.254.25———8.75——27.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.75
10791048299.009.009.009.25—————36.25
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
11790112059.009.00——9.258.75———36.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
12791081779.259.00——8.758.25———35.25
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
8.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
13791113668.759.008.259.00—————35.00
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
14791116938.509.009.008.50—————35.00
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
15790104448.009.009.50———8.50——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
16790888609.009.008.258.50—————34.75
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
17790033249.009.009.007.75—————34.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
18791179279.009.007.758.50—————34.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
19790934976.759.008.50———9.50——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
20791109778.259.008.00———8.50——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
21790111458.009.007.50———9.25——33.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.25
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
22790992038.509.007.008.75—————33.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
23790209378.259.008.75————7.00—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
24790123418.759.008.506.75—————33.00
Vật lý
6.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
25791121877.759.00—8.258.00————33.00
Vật lý
8.25
Hóa học
8.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
26790189159.009.007.75————7.25—33.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.25
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
27790123099.009.007.008.00—————33.00
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.00
28790123509.009.007.007.75—————32.75
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
29790516568.009.007.25————8.50—32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
30791159408.009.007.75———8.00——32.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
31791121748.509.00—7.507.75————32.75
Vật lý
7.50
Hóa học
7.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.75
32790070638.759.006.50—————8.2532.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
8.25
Tổng điểm
32.50
33790206658.259.00—8.007.25————32.50
Vật lý
8.00
Hóa học
7.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
34791250228.509.005.25———9.50——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
35791297097.259.008.50———7.50——32.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.25
36790112766.509.008.75———7.75——32.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
37791104988.259.007.007.75—————32.00
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
38790116376.759.008.75—————7.5032.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
32.00
39790897768.509.006.50———7.85——31.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.85
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.85
40790644738.259.007.00————7.50—31.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.75
41791253138.509.00————8.106.00—31.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.10
Địa lý
6.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.60
42791113878.509.006.507.50—————31.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
43790759317.259.00————6.708.50—31.45
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
6.70
Địa lý
8.50
GDCD
—
Tổng điểm
31.45
44790888659.009.006.756.60—————31.35
Vật lý
6.60
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.35
45791134188.259.008.00————6.10—31.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.10
GDCD
—
Tổng điểm
31.35
46791193307.009.00————9.75—5.6031.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
5.60
Tổng điểm
31.35
47790176588.509.008.00—————5.7531.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
5.75
Tổng điểm
31.25
48791301898.509.00—7.106.50————31.10
Vật lý
7.10
Hóa học
6.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
49790932528.759.007.25————6.10—31.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.10
GDCD
—
Tổng điểm
31.10
50791156106.009.00————8.257.75—31.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.25
Địa lý
7.75
GDCD
—
Tổng điểm
31.00
Đang hiển thị 50 kết quả