Trang chủ › Điểm thi THPT › Tuyên Quang

Điểm thi THPT 2026 — Tuyên Quang

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1080164979.758.2510.00————7.10—35.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
7.10
GDCD
—
Tổng điểm
35.10
2080163899.259.259.75———9.75——38.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
38.00
30801656610.008.259.759.25—————37.25
Vật lý
9.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.25
4080163879.008.009.75———9.75——36.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
50801652010.007.759.758.75—————36.25
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
6080165299.257.509.759.10—————35.60
Vật lý
9.10
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.60
7080165369.507.759.758.25—————35.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
8080094607.008.759.75———9.50——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
9080164829.507.509.757.75—————34.50
Vật lý
7.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
10080165229.505.759.758.25—————33.25
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
11080023407.857.509.75—————7.5032.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.50
Tổng điểm
32.60
12080020648.507.759.75————6.60—32.60
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.60
GDCD
—
Tổng điểm
32.60
130801634210.007.759.50———9.75——37.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
37.00
140801660110.008.259.50—8.75————36.50
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
15080163309.008.009.50———10.00——36.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
16080163709.507.509.50———10.00——36.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.50
170801657310.008.009.50—8.75————36.25
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
18080163118.258.759.50———9.50——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
19080023148.508.009.50———10.00——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
10.00
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
20080163319.757.009.50———9.75——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
210801658110.007.509.508.75—————35.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
22080165089.507.759.508.50—————35.25
Vật lý
8.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
23080152297.507.509.50———9.75——34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
24080165899.758.759.50——5.85———33.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
5.85
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.85
25080164017.256.759.50————8.00—31.50
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
31.50
26080146135.256.759.50————6.75—28.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
6.75
GDCD
—
Tổng điểm
28.25
27080022264.757.759.50—————4.7026.70
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
4.70
Tổng điểm
26.70
28080163198.508.759.25———9.75——36.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.25
29080163148.508.509.25———9.75——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
30080163539.008.009.25———9.75——36.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
31080163789.007.009.25———9.75——35.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
32080163419.007.509.258.00—————33.75
Vật lý
8.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
33080023318.259.009.25—————6.8533.35
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
6.85
Tổng điểm
33.35
34080023337.758.259.25—————7.0032.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
7.00
Tổng điểm
32.25
35080069938.007.259.257.50—————32.00
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
36080166279.507.259.256.00—————32.00
Vật lý
6.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.00
37080161039.005.509.256.50—————30.25
Vật lý
6.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
30.25
38080167117.505.009.25——5.35———27.10
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
5.35
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
27.10
39080163209.008.009.00———9.75——35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
40080165058.758.509.00———9.50——35.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
9.50
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.75
41080166009.258.009.00—9.25————35.50
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
42080165639.507.509.00—9.25————35.25
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
43080164269.508.759.00————8.00—35.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
44080164859.258.509.008.25—————35.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
45080163249.508.509.00———7.75——34.75
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
7.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
46080163368.757.759.00————8.75—34.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.75
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
47080164939.507.259.008.25—————34.00
Vật lý
8.25
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
48080164389.257.009.00————8.00—33.25
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
8.00
GDCD
—
Tổng điểm
33.25
49080165199.009.009.00——5.85———32.85
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
5.85
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.85
50080146927.758.259.007.50—————32.50
Vật lý
7.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
32.50
Đang hiển thị 50 kết quả