Trang chủ › Điểm thi THPT › Vĩnh Long

Điểm thi THPT 2026 — Vĩnh Long

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
#Số báo danhToánNgữ vănNgoại ngữVật lýHóaSinhLịch sửĐịa lýGDCDTổng điểm
1860117669.256.75—10.0010.00————36.00
Vật lý
10.00
Hóa học
10.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
2860211089.507.50——9.259.75———36.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
36.00
38601522810.007.759.008.75—————35.50
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.50
4860296129.757.00—9.758.75————35.25
Vật lý
9.75
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.25
58602943110.006.00——10.009.00———35.00
Vật lý
—
Hóa học
10.00
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
6860117309.506.50—9.509.50————35.00
Vật lý
9.50
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
7860209429.506.50——9.0010.00———35.00
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
10.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
88600743410.007.25—8.259.50————35.00
Vật lý
8.25
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
9860156209.506.25—10.009.25————35.00
Vật lý
10.00
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
10860098739.506.25—9.509.75————35.00
Vật lý
9.50
Hóa học
9.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
35.00
118602942010.006.75—9.258.75————34.75
Vật lý
9.25
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
12860152508.008.009.759.00—————34.75
Vật lý
9.00
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
13860151549.007.00——9.259.50———34.75
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.75
14860071329.505.75——9.759.50———34.50
Vật lý
—
Hóa học
9.75
Sinh học
9.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
15860118609.507.00——9.508.50———34.50
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
8.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
16860151509.007.00——9.259.25———34.50
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
178601537210.006.50—8.259.75————34.50
Vật lý
8.25
Hóa học
9.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.50
18860151569.006.83——9.009.50———34.33
Vật lý
—
Hóa học
9.00
Sinh học
9.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.33
198601574210.006.75—9.258.25————34.25
Vật lý
9.25
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
20860349189.007.75—8.758.75————34.25
Vật lý
8.75
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
21860051719.006.009.759.50—————34.25
Vật lý
9.50
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
228602047110.005.50——9.259.50———34.25
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
23860119269.007.25——9.508.50———34.25
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
8.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.25
248602971610.005.00——9.509.50———34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
9.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
25860156019.006.25—9.509.25————34.00
Vật lý
9.50
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
26860210958.506.75——9.259.50———34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.50
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
27860065608.257.75—8.759.25————34.00
Vật lý
8.75
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
28860117069.756.50——8.509.25———34.00
Vật lý
—
Hóa học
8.50
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
298601154110.006.00—8.509.50————34.00
Vật lý
8.50
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
30860117849.006.509.75—8.75————34.00
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
31860151719.006.75—10.008.25————34.00
Vật lý
10.00
Hóa học
8.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
32860118939.507.00——8.758.75———34.00
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
33860118618.508.008.75———8.75——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
34860019879.007.259.00———8.75——34.00
Vật lý
—
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
8.75
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
35860206279.505.75——9.509.25———34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
36860072749.006.509.25—9.25————34.00
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
37860293988.506.50—9.509.50————34.00
Vật lý
9.50
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
34.00
38860294309.006.42—9.009.50————33.92
Vật lý
9.00
Hóa học
9.50
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.92
39860156578.755.00—10.0010.00————33.75
Vật lý
10.00
Hóa học
10.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
40860037649.505.50—9.509.25————33.75
Vật lý
9.50
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
418601151010.006.50——8.009.25———33.75
Vật lý
—
Hóa học
8.00
Sinh học
9.25
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
428602951110.006.00——8.759.00———33.75
Vật lý
—
Hóa học
8.75
Sinh học
9.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
43860002319.007.00—8.759.00————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
9.00
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
44860095299.505.25—9.759.25————33.75
Vật lý
9.75
Hóa học
9.25
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
45860292829.755.00——9.259.75———33.75
Vật lý
—
Hóa học
9.25
Sinh học
9.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
46860250769.006.50——9.508.75———33.75
Vật lý
—
Hóa học
9.50
Sinh học
8.75
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
47860116799.006.75——10.008.00———33.75
Vật lý
—
Hóa học
10.00
Sinh học
8.00
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
48860189599.007.758.258.75—————33.75
Vật lý
8.75
Hóa học
—
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
49860115779.007.00—8.009.75————33.75
Vật lý
8.00
Hóa học
9.75
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.75
50860320599.008.25—8.008.35————33.60
Vật lý
8.00
Hóa học
8.35
Sinh học
—
Lịch sử
—
Địa lý
—
GDCD
—
Tổng điểm
33.60
Đang hiển thị 50 kết quả