Trang chủ › Điểm thi THPT › Yên Bái

Điểm thi THPT 2025 — Yên Bái

Danh sách điểm thi tốt nghiệp THPT theo số báo danh

Năm:
# Số báo danh ToánNgữ vănNgoại ngữ Vật lýHóaSinh Lịch sửĐịa lýGDCD Tổng điểm
1130091966.609.258.509.008.5041.85
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
9.00
GDCD
8.50
Tổng điểm
41.85
2130092436.208.008.258.759.0040.20
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.25
Địa lý
8.75
GDCD
9.00
Tổng điểm
40.20
3130044658.509.009.7510.0037.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
37.25
4130002469.009.258.509.7536.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
36.50
5130006638.509.009.259.7536.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
36.50
6130002329.009.258.2510.0036.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
36.50
7130000859.509.008.259.0035.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
8130002309.508.009.259.0035.75
Vật lý
Hóa học
9.25
Sinh học
9.00
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.75
9130001368.009.258.2510.0035.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
35.50
10130002448.258.508.7510.0035.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.75
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
35.50
11130000188.008.509.509.2535.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.25
12130003087.008.759.5010.0035.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.50
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
35.25
13130002786.758.7510.009.7535.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
35.25
14130001569.008.509.008.7535.25
Vật lý
Hóa học
9.00
Sinh học
8.75
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.25
15130000787.508.509.2510.0035.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
35.25
16130045809.009.257.759.0035.00
Vật lý
Hóa học
9.00
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.00
17130064667.258.509.2510.0035.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
35.00
18130002728.758.758.758.7535.00
Vật lý
Hóa học
8.75
Sinh học
8.75
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
35.00
19130038467.258.759.759.2535.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
9.25
GDCD
Tổng điểm
35.00
20130001597.109.009.009.7534.85
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.85
21130091468.807.809.508.7534.85
Vật lý
Hóa học
9.50
Sinh học
8.75
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.85
22130000796.759.009.0010.0034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.75
23130091016.508.7510.009.5034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.50
GDCD
Tổng điểm
34.75
24130016436.258.5010.0010.0034.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.75
25130006756.759.259.509.2534.75
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.50
Địa lý
9.25
GDCD
Tổng điểm
34.75
26130083395.359.2510.0010.0034.60
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.60
27130002626.259.009.2510.0034.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.50
28130001869.008.756.7510.0034.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.50
29130001808.259.008.259.0034.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.00
GDCD
Tổng điểm
34.50
30130002757.008.509.0010.0034.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.50
31130000257.009.009.259.2534.50
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.50
32130002478.507.759.508.6034.35
Vật lý
Hóa học
9.50
Sinh học
8.60
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.35
33130045397.508.758.759.2534.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.75
Địa lý
9.25
GDCD
Tổng điểm
34.25
34130000458.008.509.258.5034.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.25
35130007766.009.508.7510.0034.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.75
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.25
36130064196.008.759.759.7534.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
34.25
37130010036.259.009.759.2534.25
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.25
GDCD
Tổng điểm
34.25
38130092256.808.009.759.5034.05
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
9.50
GDCD
Tổng điểm
34.05
39130066007.507.509.259.7534.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.25
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
34.00
40130001268.507.259.508.7534.00
Vật lý
Hóa học
9.50
Sinh học
8.75
Lịch sử
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.00
41130004126.009.509.509.0034.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.50
Địa lý
9.00
GDCD
Tổng điểm
34.00
42130004475.759.0010.009.2534.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
9.25
GDCD
Tổng điểm
34.00
43130002097.259.258.259.2534.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.25
GDCD
Tổng điểm
34.00
44130002777.759.007.509.7534.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
9.75
GDCD
Tổng điểm
34.00
45130087895.759.259.0010.0034.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.00
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.00
46130027756.758.259.509.5034.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.50
Địa lý
9.50
GDCD
Tổng điểm
34.00
47130011075.759.009.759.5034.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
9.75
Địa lý
9.50
GDCD
Tổng điểm
34.00
48130001909.007.757.2510.0034.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.00
49130008826.258.509.2510.0034.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
10.00
Địa lý
GDCD
Tổng điểm
34.00
50130002886.509.008.5010.0034.00
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
8.50
Địa lý
10.00
GDCD
Tổng điểm
34.00
Đang hiển thị 50 kết quả